Nền tảng chọn trường, trung tâm lớn nhất* Việt Nam

28,189 trường, trung tâm 21,261,470 lượt phụ huynh tìm kiếm

Gợi ý 100+ đặt tên con trai theo tiếng Hán Việt hay và độc đáo

Đăng vào 21/02/2026 - 16:24:23

eye 0

table-of-contents Mục lục

Xem thêm

Gợi ý 100+ đặt tên con trai theo tiếng Hán Việt hay và độc đáo

Từ xưa đến nay, nhiều gia đình Việt luôn trân trọng những cái tên mang âm hưởng truyền thống và chiều sâu ý nghĩa. Vì thế, xu hướng đặt tên con trai theo tiếng Hán Việt ngày càng được quan tâm bởi sự trang trọng, tinh tế và giàu giá trị văn hóa. Mỗi tên gọi không chỉ hài hòa về âm điệu mà còn ẩn chứa thông điệp về trí tuệ, bản lĩnh và tương lai rộng mở. Nếu ba mẹ đang tìm một cái tên vừa ý nghĩa vừa bền vững theo thời gian, bài viết dưới đây sẽ mang đến những gợi ý đáng tham khảo.

Nguyên tắc đặt tên con trai theo tiếng Hán Việt

Để lựa chọn một cái tên Hán Việt vừa trang nhã vừa giàu ý nghĩa cho con, ba mẹ có thể cân nhắc những nguyên tắc sau:

  • Cân đối âm dương – ngũ hành: Theo quan niệm phương Đông, sự hài hòa giữa các yếu tố âm dương và ngũ hành sẽ góp phần mang lại thuận lợi và bình an. Khi đặt tên, ba mẹ nên xem xét yếu tố bản mệnh để tạo sự cân bằng cho bé.
  • Ưu tiên ý nghĩa tốt đẹp: Tên gọi không chỉ để xưng hô mà còn là lời chúc phúc gửi gắm tương lai. Hãy chọn những chữ Hán mang thông điệp tích cực về trí tuệ, sức khỏe, nhân cách và thành công.
  • Phù hợp với mệnh và tuổi: Một cái tên tương sinh với bản mệnh được tin rằng sẽ hỗ trợ con trên hành trình trưởng thành, thu hút may mắn và vượng khí.
Nguyên tắc đặt tên con trai theo tiếng Hán Việt
  • Tạo sự liên kết với tên cha mẹ: Ba mẹ cũng có thể chọn những chữ có ý nghĩa tương đồng hoặc bổ trợ cho tên mình, tạo nên sự gắn kết ý nghĩa trong gia đình.

Khi khéo léo kết hợp các yếu tố trên, ba mẹ sẽ tìm được một cái tên Hán Việt đẹp, sâu sắc và đồng hành cùng con suốt cuộc đời.

Xem thêm: Đặt tên cho con ý nghĩa

Xem thêm: Đặt tên con trai hay và độc

Cách đặt tên con trai theo tiếng Hán Việt theo vần

Bên cạnh việc chú trọng ý nghĩa và phong thủy, nhiều ba mẹ còn quan tâm đến sự hài hòa trong âm điệu khi đặt tên cho con. Dưới đây là cách đặt tên con trai theo tiếng Hán Việt theo vần, giúp tên gọi trở nên cân đối, dễ nhớ và giàu tính thẩm mỹ.

Cách đặt tên con trai theo tiếng Hán Việt theo vần

Gợi ý tên Hán Việt hay cho bé trai theo chữ A

  • An (安): Bình yên, may mắn. Gợi ý: Gia An, Bình An, Hồng An.
  • Anh (英): Tinh anh, xuất chúng. Gợi ý: Tuấn Anh, Ngọc Anh.

Gợi ý tên Hán Việt hay cho bé trai theo chữ B

  • Bách (百): Con số trăm, hàm ý sung túc, dồi dào. Gợi ý: Hoàng Bách, Ngọc Bách.
  • Bạch (白): Trong sáng, minh bạch. Gợi ý: Cao Bạch.
  • Bằng (冯): Mong con vững vàng vượt qua thử thách. Gợi ý: Hữu Bằng.

Gợi ý tên Hán Việt hay cho bé trai theo chữ C

  • Chí (志): Ý chí, hoài bão. Gợi ý: Đức Chí, Viễn Chí, Thế Chí.
  • Chiến (战): Tinh thần chiến đấu, mạnh mẽ. Gợi ý: Hữu Chiến, Bá Chiến.
  • Chinh (征): Chinh phục, tiến bước. Gợi ý: Đức Chinh, Trường Chinh.
  • Chính (正): Chính trực, ngay thẳng. Gợi ý: Minh Chính, Đức Chính.
  • Chung (终): Thủy chung, bền bỉ. Gợi ý: Thành Chung, Bảo Chung.
  • Công (公): Công minh, chính trực. Gợi ý: Bá Công, Chí Công.
  • Cương (疆/刚): Cứng cỏi, kiên định. Gợi ý: Như Cương, Biên Cương.
  • Cường (强): Mạnh mẽ, rắn rỏi. Gợi ý: Huy Cường, Việt Cường.

Xem thêm: Đặt tên tiếng nhật cho con trai

Gợi ý tên Hán Việt hay cho bé trai theo chữ D

  • Dương (杨): Hình ảnh cây dương liễu mềm mại nhưng bền bỉ. Gợi ý: Thế Dương, Lâm Dương.
  • Dũng (勇): Can đảm, gan dạ. Gợi ý: Anh Dũng, Bá Dũng.
  • Danh (名): Danh tiếng, uy tín. Gợi ý: Thành Danh, Thế Danh.
  • Doanh (嬴): Chiến thắng, thành công. Gợi ý: Hải Doanh, Hoàng Doanh.
  • Duy (维): Gìn giữ, bảo toàn. Gợi ý: Đức Duy, Hồng Duy.
  • Đại (大): To lớn, vĩ đại. Gợi ý: Minh Đại, Bắc Đại.
  • Đăng (灯): Ngọn đèn soi sáng. Gợi ý: Hải Đăng, Minh Đăng.
  • Đạt (达): Thành tựu, đạt được. Gợi ý: Thành Đạt, Đức Đạt.
  • Điền (田): Ruộng đồng, biểu tượng của sự no đủ. Gợi ý: Bá Điền, Hữu Điền.
  • Định (定): Vững vàng, an định. Gợi ý: Công Định, Ngọc Định.
  • Đức (德): Đức hạnh, phẩm chất tốt đẹp. Gợi ý: Minh Đức, Hoàng Đức.

Gợi ý tên Hán Việt hay cho bé trai theo chữ G

  • Gia (嘉): Tốt đẹp, đáng khen. Gợi ý: An Gia, Bảo Gia.
  • Giang (江): Dòng sông lớn, bao dung. Gợi ý: Đức Giang, Sơn Giang.
  • Giáp (甲): Áo giáp, che chở và bảo vệ. Gợi ý: Công Giáp, Đình Giáp.

Xem thêm: Đặt tên tiếng hoa cho con trai

Gợi ý tên Hán Việt hay cho bé trai theo chữ H

  • Hào (豪): Tài giỏi, phóng khoáng. Gợi ý: Chí Hào.
  • Hảo (好): Tốt lành, thiện lương. Gợi ý: Minh Hảo, Văn Hảo.
  • Hiệp (侠): Nghĩa hiệp, trượng nghĩa. Gợi ý: Hoàng Hiệp, Đức Hiệp.
  • Hiếu (孝): Hiếu thảo, kính trên nhường dưới. Gợi ý: Chí Hiếu, Đức Hiếu.
  • Hoan (欢): Vui vẻ, hân hoan. Gợi ý: Công Hoan, Xuân Hoan.
  • Hoàn (环): Vòng ngọc, tròn đầy. Gợi ý: Văn Hoàn, Đình Hoàn.
  • Hoàng (黄): Vàng son, rực rỡ. Gợi ý: Tuấn Hoàng, Tấn Hoàng.
  • Hội (会): Hội tụ niềm vui. Gợi ý: Văn Hội, Tiến Hội.
  • Huân (勋): Công lao, thành tích. Gợi ý: Gia Huân, Công Huân.
  • Huấn (训): Dạy bảo, khuôn phép. Gợi ý: Gia Huấn.
  • Hùng (雄): Dũng mãnh, kiệt xuất. Gợi ý: Anh Hùng, Huy Hùng.
  • Hưng (兴): Hưng thịnh, phát triển. Gợi ý: Tuấn Hưng, Khắc Hưng.
  • Huy (辉): Ánh sáng rực rỡ. Gợi ý: Đức Huy, Ngọc Huy.

Gợi ý tên Hán Việt hay cho bé trai theo chữ K

  • Kết (结 – Jié): Thể hiện sự gắn bó, đoàn kết bền chặt. Gợi ý: Duy Kết, Ngọc Kết.
  • Khải (凯 – Kǎi): Biểu trưng cho khúc khải hoàn, chiến thắng vẻ vang. Gợi ý: Minh Khải, Duy Khải.
  • Khang (康 – Kāng): Mang ý nghĩa an khang, khỏe mạnh. Gợi ý: An Khang, Gia Khang.
  • Khanh (卿 – Qīng): Chỉ người tài đức, tốt đẹp. Gợi ý: Công Khanh.
  • Khánh (庆 – Qìng): Niềm vui, sự hân hoan. Gợi ý: Duy Khánh, Hữu Khánh.
  • Khiêm (谦 – Qiān): Khiêm nhường, điềm đạm. Gợi ý: Gia Khiêm, Bá Khiêm.
  • Khoa (科 – Kē): Đỗ đạt, học hành thành danh. Gợi ý: Đăng Khoa, Bách Khoa.
  • Khôi (魁 – Kuí): Đứng đầu, xuất sắc. Gợi ý: Anh Khôi, An Khôi.
  • Kiên (坚 – Jiān): Vững vàng, bền bỉ. Gợi ý: Chí Kiên, Gia Kiên.
  • Kiệt (杰 – Jié): Tài năng vượt trội. Gợi ý: Tuấn Kiệt, Chí Kiệt.

Xem thêm: Đặt tên con trai bằng tiếng hàn

Gợi ý tên Hán Việt hay cho bé trai theo chữ L

  • Lam (蓝 – Lán): Sắc xanh dịu nhẹ, tượng trưng cho bình yên. Gợi ý: Xuân Lam, Tự Lam.
  • Lâm (林 – Lín): Rừng cây sum suê, biểu trưng cho sức sống. Gợi ý: Tùng Lâm, Bảo Lâm, Đức Lâm.
  • Lân (麟 – Lín): Kỳ lân, linh vật cao quý. Gợi ý: Bảo Lân, Hắc Lân.
  • Lộc (禄 – Lù): Phúc lộc, may mắn. Gợi ý: Huy Lộc, Bảo Lộc.
  • Lợi (利 – Lì): Điều lợi ích, thuận lợi. Gợi ý: Tiến Lợi, Tất Lợi.
  • Long (龙 – Lóng): Rồng, biểu tượng quyền uy. Gợi ý: Duy Long, Thành Long.
  • Lực (力 – Lì): Sức mạnh, cường tráng. Gợi ý: Văn Lực.
  • Lương (良 – Liáng): Hiền lành, lương thiện. Gợi ý: Thành Lương, Hán Lương.

Gợi ý tên Hán Việt hay cho bé trai theo chữ N

  • Nam (南 – Nán): Phương Nam, ấm áp và vững chãi. Gợi ý: Bảo Nam, Khánh Nam.
  • Nghĩa (义 – Yì): Trọng tình nghĩa, sống có trước sau. Gợi ý: Trọng Nghĩa, Tín Nghĩa.
  • Nguyên (原 – Yuán): Cánh đồng rộng lớn, bao dung. Gợi ý: Bình Nguyên, Hà Nguyên.
  • Nhâm (壬 – Rén): Mạnh mẽ, lớn lao. Gợi ý: Quang Nhâm, Tín Nhâm.
  • Nhân (人 – Rén): Lòng nhân ái, bao dung. Gợi ý: Thành Nhân, Trúc Nhân.
  • Nhất (一 – Yī): Số một, độc nhất. Gợi ý: Khương Nhất, Công Nhất.
  • Nhật (日 – Rì): Mặt trời, rực rỡ và ấm áp. Gợi ý: Minh Nhật, Gia Nhật.

Xem thêm: Đặt tên tiếng anh cho con trai

Gợi ý tên Hán Việt hay cho bé trai theo chữ P

  • Phong (风 – Fēng): Gió, tự do và phóng khoáng. Gợi ý: Huy Phong, Chấn Phong.
  • Phú (富 – Fù): Giàu sang, sung túc. Gợi ý: Xuân Phú, Đức Phú.
  • Phúc (福 – Fú): Hạnh phúc, phúc lành. Gợi ý: An Phúc, Xuân Phúc.

Gợi ý tên Hán Việt hay cho bé trai theo chữ Q

  • Quân (军 – Jūn): Vị tướng tài, người lãnh đạo. Gợi ý: Anh Quân, Minh Quân.
  • Quang (光 – Guāng): Ánh sáng rạng ngời. Gợi ý: Duy Quang, Bảo Quang.
  • Quốc (国 – Guó): Đất nước, tinh thần trách nhiệm. Gợi ý: Tín Quốc, Trọng Quốc.
  • Quý (贵 – Guì): Cao quý, đáng trân trọng. Gợi ý: Hữu Quý, Xuân Quý.
  • Quyền (权 – Quán): Quyền uy, bản lĩnh. Gợi ý: Minh Quyền, Lam Quyền.

Gợi ý tên Hán Việt hay cho bé trai theo chữ S

  • Sáng (创 – Chuàng): Người khai mở, tiên phong. Gợi ý: Quốc Sáng, Thiên Sáng.
  • Sơn (山 – Shān): Núi cao vững chãi. Gợi ý: Huy Sơn, Bảo Sơn.

Gợi ý tên Hán Việt hay cho bé trai theo chữ T

  • Tài (才 – Cái): Tài năng, thông tuệ. Gợi ý: Tấn Tài, Bách Tài.
  • Tân (新 – Xīn): Mới mẻ, tràn đầy sức sống. Gợi ý: Minh Tân, Quang Tân.
  • Tấn (晋 – Jìn): Tiến bước, thăng tiến. Gợi ý: Huỳnh Tấn, Phước Tấn.
  • Thạch (石 – Shí): Vững vàng như đá. Gợi ý: Sơn Thạch, Ngọc Thạch.
  • Thái (泰 – Tài): Bình an, thư thái. Gợi ý: An Thái, Dương Thái.
  • Thắng (胜 – Shèng): Thành công, chiến thắng. Gợi ý: Quang Thắng, Duy Thắng.
  • Thanh (青 – Qīng): Màu xanh của hy vọng. Gợi ý: Quốc Thanh, Duy Thanh.
  • Thành (城 – Chéng): Thành trì kiên cố. Gợi ý: Minh Thành, Thái Thành.
  • Thế (世 – Shì): Cuộc đời, thời đại. Gợi ý: Văn Thế, Quang Thế.
  • Thiên (天 – Tiān): Bầu trời rộng lớn. Gợi ý: Bảo Thiên, Quốc Thiên.
  • Thiện (善 – Shàn): Lương thiện, tốt lành. Gợi ý: Hữu Thiện, Quốc Thiện.
  • Thịnh (盛 – Shèng): Hưng thịnh, sung túc. Gợi ý: Quang Thịnh, Quốc Thịnh.
  • Thuận (顺 – Shùn): Suôn sẻ, thuận lợi. Gợi ý: Bách Thuận, Hùng Thuận.
  • Tiến (进 – Jìn): Tiến lên phía trước. Gợi ý: Minh Tiến, Ngọc Tiến.
  • Trí (智 – Zhì): Trí tuệ, thông minh. Gợi ý: Công Trí, Hữu Trí.
  • Triết (哲 – Zhé): Sáng suốt, hiểu biết. Gợi ý: Minh Triết, Quang Triết.
  • Trọng (重 – Zhòng): Được kính trọng. Gợi ý: Đình Trọng, Hữu Trọng.
  • Trung (忠 – Zhōng): Trung thành, chính trực. Gợi ý: Quang Trung, Bảo Trung.
  • Tuấn (俊 – Jùn): Tuấn tú, tài ba. Gợi ý: Anh Tuấn, Minh Tuấn.
  • Tùng (松 – Sōng): Cây tùng ngay thẳng, bền bỉ. Gợi ý: Bá Tùng, Bách Tùng.
  • Tường (祥 – Xiáng): Cát tường, may mắn. Gợi ý: Cao Tường, Vỹ Tường.

Xem thêm: Đặt tên đệm ý nghĩa cho bé trai

Gợi ý tên Hán Việt hay cho bé trai theo chữ V

  • Văn (文 – Wén): Văn chương, học vấn. Gợi ý: Trung Văn, Vỹ Văn.
  • Vĩ (伟 – Wěi): Vĩ đại, cao cả. Gợi ý: Triết Vĩ, An Vĩ.
  • Việt (越 – Yuè): Ưu việt, xuất sắc. Gợi ý: Quốc Việt, Hữu Việt.
  • Vinh (荣 – Róng): Vinh hoa, thành đạt. Gợi ý: Công Vinh, Ngọc Vinh.
  • Vĩnh (永 – Yǒng): Bền lâu, trường tồn. Gợi ý: Đức Vĩnh, Giang Vĩnh.
  • Vũ (武 – Wǔ): Võ dũng, mạnh mẽ. Gợi ý: Tuấn Vũ, Văn Vũ.
  • Vương (王 – Wáng): Vua, người có khí chất lãnh đạo. Gợi ý: Minh Vương, Thanh Vương.
  • Vượng (旺 – Wàng): Hưng thịnh, phát đạt. Gợi ý: Quốc Vượng, Xuân Vượng.
  • Vỹ (伟 – Wěi): Hùng vĩ, kiên cường. Gợi ý: Cao Vỹ, Minh Vỹ.

Xem thêm: Đặt tên con trai ở nhà dễ nuôi

Một vài lưu ý khi đặt tên Hán Việt cho con trai

Khi lựa chọn tên Hán Việt cho bé trai, bố mẹ cũng nên cân nhắc một vài nguyên tắc quan trọng để cái tên vừa hay vừa mang ý nghĩa tốt đẹp lâu dài.

Một vài lưu ý khi đặt tên Hán Việt cho con trai
  • Trước hết, hãy ưu tiên những tên ngắn gọn, dễ phát âm và thuận tai. Một cái tên quá cầu kỳ, khó đọc có thể khiến người khác ngại gọi, thậm chí tạo cảm giác xa cách không cần thiết.
  • Bên cạnh đó, cần tìm hiểu kỹ ý nghĩa của từng chữ để tránh những tên mang hàm ý tiêu cực hoặc không phù hợp.
  • Gia đình cũng nên lưu ý tránh đặt tên trùng với ông bà, tổ tiên hay những bậc trưởng bối đã khuất nhằm thể hiện sự tôn kính theo quan niệm truyền thống.
  • Ngoài ra, nên chọn tên thể hiện rõ giới tính nam để hạn chế nhầm lẫn trong giao tiếp và các giấy tờ hành chính sau này.

 

Hy vọng những gợi ý trên sẽ giúp bố mẹ dễ dàng hơn trong hành trình đặt tên con trai theo tiếng Hán Việt, để mỗi cái tên không chỉ hay về âm điệu mà còn sâu sắc về ý nghĩa. Một cái tên đẹp sẽ là món quà đầu đời, gửi gắm kỳ vọng và tình yêu thương của gia đình dành cho con. Nếu bố mẹ cần thêm nhiều thông tin hữu ích về chăm sóc và nuôi dạy trẻ, đừng quên theo dõi KiddiHub để cập nhật những chia sẻ thiết thực và đáng tin cậy nhé!

Đăng bởi:

Dtp Books
Mình là Thu Hương - Content Marketing chuyên nghiệp có 3 năm kinh nghiệm và kiến thức sâu rộng trong các lĩnh vực giáo dục, sức khỏe, và nhiều lĩnh vực khác. Mong rằng các bài viết của mình sẽ đem lại nhiều thông tin hữu ích cho bạn đọc.
Thu Hương

Danh sách bài viết

Tổng hợp cách đặt tên con trai họ Đinh năm 2026 hay và ý nghĩa nhất
calendar-edit-outline

23/02/2026

eye

0

Tổng hợp cách đặt tên con trai họ Đinh năm 2026 hay và ý nghĩa nhất
Tổng hợp cách đặt tên con trai họ Đinh năm 2026 hay và ý nghĩa nhất và ý nghĩa đặc biệt khi đặt tên con trai họ Đinh năm 2026. Cùng KiddiHub tìm hiểu nhé !

Đọc tiếp

Tổng hợp cách đặt tên con trai họ Trịnh năm 2026 ý nghĩa và mang lại bình an
calendar-edit-outline

23/02/2026

eye

0

Tổng hợp cách đặt tên con trai họ Trịnh năm 2026 ý nghĩa và mang lại bình an
Tổng hợp cách đặt tên con trai họ Trịnh năm 2026 ý nghĩa và mang lại bình an và ý nghĩa đặc biệt khi ba mẹ đặt tên con trai họ Trịnh năm 2026. Cùng KiddiHub tìm hiểu nhé !

Đọc tiếp

Gợi ý những cách đặt tên con trai họ Đỗ năm 2026 ý nghĩa nhất
calendar-edit-outline

23/02/2026

eye

0

Gợi ý những cách đặt tên con trai họ Đỗ năm 2026 ý nghĩa nhất
Gợi ý những cách đặt tên con trai họ Đỗ năm 2026 ý nghĩa nhất và ý nghĩa của đặt tên con trai họ Đỗ năm 2026. Cùng KiddiHub tìm hiểu nhé !

Đọc tiếp

Tổng hợp cách đặt tên con trai họ Bùi năm 2026 hay và ý nghĩa nhất
calendar-edit-outline

23/02/2026

eye

0

Tổng hợp cách đặt tên con trai họ Bùi năm 2026 hay và ý nghĩa nhất
Tổng hợp cách đặt tên con trai họ Bùi năm 2026 hay và ý nghĩa nhất và ý nghĩa của đặt tên con trai họ Bùi như thế nào? Cùng KiddiHub tìm hiểu nhé !

Đọc tiếp

Gợi ý những cách đặt tên con trai họ Lê năm 2026 hay và ý nghĩa nhất
calendar-edit-outline

23/02/2026

eye

0

Gợi ý những cách đặt tên con trai họ Lê năm 2026 hay và ý nghĩa nhất
Gợi ý những cách đặt tên con trai họ Lê năm 2026 hay và ý nghĩa nhất và ý nghĩa của đặt tên con trai họ Lê năm 2026 như thế nào? Cùng KiddiHub tìm hiểu nhé !

Đọc tiếp

Gợi ý cách đặt tên con trai họ Phạm hay và ý nghĩa nhất năm 2026
calendar-edit-outline

23/02/2026

eye

0

Gợi ý cách đặt tên con trai họ Phạm hay và ý nghĩa nhất năm 2026
Gợi ý cách đặt tên con trai họ Phạm hay và ý nghĩa nhất năm 2026 và ý nghĩa đặc biệt khi đặt tên con trai năm 2026 họ Phạm. Cùng KiddiHub tìm hiểu nhé !

Đọc tiếp

Gợi ý đặt tên con trai họ Trần năm 2026 hay và ý nghĩa nhất
calendar-edit-outline

23/02/2026

eye

0

Gợi ý đặt tên con trai họ Trần năm 2026 hay và ý nghĩa nhất
Gợi ý đặt tên con trai họ Trần năm 2026 hay và ý nghĩa nhất và ý nghĩa đặc biệt khi đặt tên con trai họ Trần. Cùng KiddiHub tìm hiểu nhé !

Đọc tiếp

Tổng hợp những cách đặt tên bé trai họ Nguyễn hay và ý nghĩa 2026
calendar-edit-outline

23/02/2026

eye

0

Tổng hợp những cách đặt tên bé trai họ Nguyễn hay và ý nghĩa 2026
Tổng hợp những cách đặt tên bé trai họ Nguyễn hay và ý nghĩa 2026 và ý nghĩa của đặt tên con trai 2026 họ Nguyễn. Cùng KiddiHub tìm hiểu nhé !

Đọc tiếp