Đọc tiếp
Nền tảng chọn trường, trung tâm lớn nhất* Việt Nam
Đăng vào 04/05/2026 - 11:10:59
164
Mục lục
Xem thêm
Đề thi lớp 1 kết nối tri thức môn Toán là tài liệu quan trọng giúp phụ huynh đánh giá đúng năng lực và hỗ trợ trẻ ôn tập theo chương trình mới. Tuy nhiên, việc tìm nguồn đề chuẩn, bám sát cấu trúc sách giáo khoa và có đáp án rõ ràng không hề đơn giản. Bài viết dưới đây tổng hợp các đề thi chọn lọc, kèm hướng dẫn chi tiết, giúp trẻ học chắc, làm tốt. Hãy cùng Kiddihub khám phá để đồng hành hiệu quả hơn trong hành trình học tập của con nhé!
Câu 1 (2 điểm) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
| 1 …. 5 | 2 + 3 …. 6 | 7 …. 1 + 2 |
| 4 … 3 | 8 …. 8 | 10 …. 10 |
Câu 2 (2 điểm) Tính:
| 1 + 4 = …. | 1 + 1 = … | 2 + 3 = …. |
| 2 + 0 = … | 2 + 2 = …. | 3 + 2 = …. |
Câu 3 (2 điểm) Viết các số 5, 1, 6, 3, 10:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.
Câu 4 (1 điểm) Số?
| 1 | 2 | 4 |
| 10 | 7 |
Câu 5 (1 điểm) Viết phép tính thích hợp:
Câu 6 (2 điểm) Số?
Hình vẽ dưới đây có ….hình tam giác, có …hình tròn, có ….hình vuông
Đáp án
Câu 1:
| 1 < 5 | 2 + 3 < 6 | 7 > 1 + 2 |
| 4 > 3 | 8 = 8 | 10 = 10 |
Câu 2:
| 1 + 4 = 5 | 1 + 1 = 2 | 2 + 3 = 5 |
| 2 + 0 = 2 | 2 + 2 = 4 | 3 + 2 = 5 |
Câu 3:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 1, 3, 5, 6, 10.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 10, 6, 5, 3, 1.
Câu 4:
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 10 | 9 | 8 | 7 |
Câu 5:
| 3 | + | 1 | = | 4 |
Câu 6: Hình vẽ có 7 hình tam giác, có 6 hình tròn, có 3 hình vuông
I. Trắc nghiệm
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1. Các số bé hơn 8:
A. 4, 9, 6 B. 0, 4, 7 C. 8, 6, 7
Câu 2. Kết quả phép tính: 9 – 3 =?
A. 2 B. 4 C. 6
Câu 3. Sắp xếp các số 3, 7, 2, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn
A. 2, 3, 7, 10 B. 7, 10, 2, 3 C. 10, 7, 3, 2
Câu 4. Số cần điền vào phép tính 8 + 0 = 0 + … là:
A. 7 B. 8 C. 9
Câu 5. Hình nào là khối lập phương?
II. Tự luận
Câu 6. Khoanh vào số thích hợp?
Câu 7. Số (theo mẫu):
Câu 8. Tính:
8 + 1 = ……….. 10 + 0 - 5 = ……………
Câu 9. Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Câu 10. Số?
Có … khối lập phương?
Đáp án
I. Trắc nghiệm
Câu 1. Các số bé hơn 8 là 0, 4, 7.
Chọn B.
Câu 2. 9 – 3 = 6
Chọn C.
Câu 3. Sắp xếp: 2; 3; 7; 10
Chọn A.
Câu 4. 8 + 0 = 0 + 8
Số cần điền vào chỗ chấm là 8.
Chọn B.
Câu 5. Chọn C.
II. Tự luận
Câu 6.
Câu 7
Câu 8:
8 + 1 = 9 10 + 0 - 5 = 5
3 | + | 3 | = | 6 |
Câu 10. Có 9 khối lập phương
I. Trắc nghiệm
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1. Các số bé hơn 8:
A. 4, 9, 6 B. 0, 4, 7 C. 8, 6, 7
Câu 2. Kết quả phép tính: 9 – 3 =?
A. 2 B. 4 C. 6
Câu 3. Sắp xếp các số 1, 3, 7, 2, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 1, 2, 3, 7, 10 B. 7, 10, 2, 3, 1 C. 10, 7, 3, 2, 1
Câu 4. Số cần điền vào phép tính 7 + 0 = 0 + … là:
A. 7 B. 8 C. 9
Câu 5. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình vuông?
A. 6 B. 5 C. 8
II. Tự luận
Câu 6.
Đọc số | Viết số |
Mẫu: 1. Một 5 .…………………………….….. 8 ..……………………………….. | Mẫu: chín. 9 Bảy. …………………………………...... mười. …………………………………… |
Câu 7. Số:

Câu 8. Tính:
8 + 1 = ……….. 10 + 0 - 5 = ……………
Câu 9. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
a) 4 + 3 … 5 8 … 9 - 6
b) 1 + 2 … 5 - 4 10 - 7 … 0 + 3
Câu 10. Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Câu 1. Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 2. Dựa vào hình vẽ, viết phép tính thích hợp và tính:
a)
b)
c)
Câu 3. Cho các số 2, 6, 9:
a) Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ lớn đến bé.
b) Trong các số đó, số nào lớn nhất, số nào bé nhất?
c) Trong các số đó, số nào vừa lớn hơn 7, vừa bé hơn 10?
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Trên hình vẽ có: …..khối lập phương …..khối hộp chữ nhật | |
Câu 5. Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu “?”.
Câu 1. Điền dấu <, >, = thích hợp vào ô trống:
Câu 2. Tính nhẩm:
1 + 3 = … | 2 + 2 = … | 4 + 0 = … | 3 + 1 = … |
7 – 5 = … | 6 – 4 = … | 8 – 6 = … | 10 – 8 = … |
Câu 3. Nối:
Câu 4.
a) Sắp xếp các số 2, 6, 1 theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Sắp xếp các số 7, 2, 8 theo thứ tự từ lớn đến bé.
Câu 5. Nối các số theo thứ tự từ 1 đến 10 để hoàn thiện bức tranh dưới đây:
Câu 1. Khoanh vào số thích hợp:
Câu 2. Tính nhẩm:
9 – 6 = … | 1 + 2 = … | 3 + 4 = … | 5 – 2 = … |
2 + 7 = … | 7 – 6 = … | 6 + 2 = … | 10 – 5 = … |
Câu 3. Cho các số 3, 6, 9:
a) Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Trong các số đó, số nào lớn nhất, số nào bé nhất?
c) Trong các số đó, những số nào vừa lớn hơn 5, vừa bé hơn 8?
Câu 4. Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
2 + 3 … 6 | 8 – 2 … 5 | 1 + 3 … 4 |
Câu 5. Nối các số từ 1 tới 10 sau đó tô màu để hoàn thiện bức tranh:
Xem thêm: Đề thi lớp 1 nâng cao
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số gồm 6 chục và 6 đơn vị được viết là:
| A. 10 | B. 6 | C. 66 | D. 60 |
Câu 2: Số lớn nhất trong các số 42, 63, 19, 3 là:
| A. 42 | B. 63 | C. 19 | D. 3 |
Câu 3: Số liền trước số 51 là số:
| A. 53 | B. 52 | C. 51 | D. 50 |
Câu 4: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm 52 …. 95 là
| A. < | B. > | C. = |
Câu 5: Kết quả của phép tính 15 + 4 là:
| A. 20 | B. 19 | C. 18 | D. 17 |
II. Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
| 14 + 2 | 26 + 3 | 30 + 12 | 50 + 20 |
Bài 2 (2 điểm):
a) Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
| 36 … 12 | 49 …. 5 | 10 + 20 …. 30 | 23 + 4 …. 28 |
b) Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 3 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Lớp 1A có 21 bạn nữ và 15 bạn nam. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh?
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các số 58, 14, 7, 80 số lớn nhất là:
A. 58
B. 80
C. 7
D. 14
Câu 2: Số liền sau số 59 là số:
A. 63
B. 62
C. 61
D. 60
Câu 3: Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là số:
A. 11
B. 12
C. 13
D. 14
Câu 4: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm 82 …. 84 là:
A. >
B. =
C. <
Câu 5: Từ 10 đến 100 có bao nhiêu số có hai chữ số mà hai chữ số ấy giống nhau?
A. 8 số
B. 9 số
C. 10 số
D. 11 số
II. Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Tính:
13 + 3 = | 20 + 5 = | 12 + 17 = |
20 + 20 = | 30 + 14 = | 42 + 56 = |
Bài 2 (2 điểm):
a) Sắp xếp các số 84, 15, 1, 49, 20 theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
+) Số 82 gồm …chục và ….đơn vị.
+) Số 47 gồm …chục và ….đơn vị.
c) Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
72 … 90 | 23 + 40 …. 60 | 10 + 25 … 22 + 13 |
Bài 3 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái chỉ bạn đá quả bóng vào gôn
Đáp án
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 (1 điểm): Số “sáu mươi tư” được viết là:
A. 64 | B. 46 | C. 60 | D. 40 |
Câu 2 (1 điểm): Trong các số 48, 19, 92, 59 số lớn nhất là số:
A. 48 | B. 19 | C. 92 | D. 59 |
Câu 3 (1 điểm): Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
A. 6 giờ | B. 5 giờ | C. 4 giờ | D. 3 giờ |
Câu 4 (1 điểm): Nếu thứ hai là ngày 12 thì thứ năm tuần đó là:
A. Ngày 15 | B. Ngày 16 | C. Ngày 17 | D. Ngày 18 |
Câu 5 (1 điểm): Độ dài của chiếc bút chì dưới đây theo đơn vị xăng-ti-mét là:
A. 6cm | B. 5cm | C. 4cm | D. 3cm |
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
26 + 1 | 17 – 5 | 45 + 12 | 98 – 57 |
Câu 7 (1 điểm): Sắp xếp các số 74, 14, 83, 25 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Câu 8 (1 điểm): Nối:
Câu 9 (1 điểm):
Lan có 27 quả táo. Hùng có 22 quả táo. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu quả táo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 10 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình dưới đây có … hình tam giác.
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 (1 điểm): Số gồm 5 đơn vị và 4 chục được viết là:
A. 54 | B. 45 | C. 50 | D. 40 |
Câu 2 (1 điểm): Trong các số 13, 63, 9, 24 số lớn nhất là số:
A. 13 | B. 63 | C. 9 | D. 24 |
Câu 3 (1 điểm): Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
A. 6 giờ | B. 5 giờ | C. 4 giờ | D. 3 giờ |
Câu 4 (1 điểm): Nếu ngày 7 tháng 10 là thứ ba thì ngày 14 tháng 10 là:
A. Thứ ba | B. Thứ tư | C. Thứ năm | D. Thứ sáu |
Câu 5 (1 điểm): Độ dài của chiếc bút chì dưới đây theo đơn vị xăng-ti-mét là:

A. 4cm | B. 3cm | C. 2cm | D. 1cm |
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
37 – 4 | 12 + 6 | 33 + 11 | 45 – 23 |
Câu 7 (1 điểm): Sắp xếp các số 62, 5, 92, 17 theo thứ tự từ lớn đến bé.
Câu 8 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
+ Số 23 gồm … chục và … đơn vị.
+ Số … gồm 1 chục và 6 đơn vị.
+ Số … là số liền trước của số 34.
+ Số … là số liền sau của số 69.
Câu 9 (1 điểm):
Hùng có 27 viên bi. Hùng cho Dũng 7 viên bi. Hỏi Hùng còn lại bao nhiêu viên bi?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 10 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình dưới đây có … hình vuông.
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 (1 điểm): Số “Ba mươi hai” được viết là:
A. 30 | B. 20 | C. 23 | D. 32 |
Câu 2 (1 điểm): Sắp xếp các số 27, 53, 63, 1 theo thứ tự từ bé đến lớn được:
A. 27, 53, 63, 1 | B. 63, 53, 27, 1 |
C. 1, 27, 53, 63 | D. 1, 53, 27, 63 |
Câu 3 (1 điểm): Từ 11 đến 34 có bao nhiêu số tròn chục?
A. 4 số | B. 3 số | C. 2 số | D. 1 số |
Câu 4 (1 điểm): Hôm nay là ngày 14 tháng 4. Vậy 4 ngày nữa là ngày:
A. 18 | B. 19 | C. 20 | D. 21 |
Câu 5 (1 điểm): Độ dài của chiếc băng theo đơn vị xăng-ti-mét là:

A. 3cm | B. 4cm | C. 5cm | D. 6cm |
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
23 + 6 | 18 – 3 | 47 – 12 | 11 + 10 |
Câu 7 (1 điểm): Sắp xếp các số 30, 19, 47, 98 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Câu 8 (1 điểm): Vẽ thêm kim dài và kim phút vào đồng hồ để đồng hồ chỉ:
7 giờ ![]() | 11 giờ ![]() |
Câu 9 (1 điểm):
Một lớp học có 12 bạn học sinh nữ và 11 bạn học sinh nam tham gia văn nghệ. Hỏi lớp học có tất cả bao nhiêu bạn tham gia văn nghệ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 10 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình dưới đây có … hình tròn.

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 (1 điểm): Số gồm 5 chục và 6 đơn vị được viết là:
A. 56 | B. 50 | C. 60 | D. 65 |
Câu 2 (1 điểm): Trong các số 93, 15, 63, 74 số lớn nhất là số:
A. 74 | B. 63 | C. 15 | D. 93 |
Câu 3 (1 điểm): Có bao nhiêu số có 1 chữ số?
A. 7 số | B. 8 số | C. 9 số | D. 10 số |
Câu 4 (1 điểm): Bốn ngày trước là ngày 15. Vậy hôm nay là ngày:
A. 18 | B. 19 | C. 20 | D. 21 |
Câu 5 (1 điểm): Đồng hồ dưới đây có kim giờ chỉ số:
A. 5 | B. 6 | C. 7 | D. 8 |
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
12 + 4 | 35 + 11 | 49 – 2 | 87 – 26 |
Câu 7 (1 điểm): Hoàn thành bảng dưới đây (theo mẫu):
Số gồm | Viết số | Đọc số |
8 chục và 3 đơn vị | 83 | Tám mươi ba |
5 chục và 1 đơn vị | ||
92 | ||
Mười bốn |
Câu 8 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:
Lớp 1A có 35 bạn học sinh. Lớp 1B có 42 bạn học sinh. Hỏi hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?
Bải giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 10 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình dưới đây có … hình chữ nhật.
Mong rằng bộ đề thi lớp 1 kết nối tri thức trong bài viết mang đến nguồn tài liệu ôn luyện sát chương trình, giúp trẻ củng cố kiến thức, rèn tư duy và làm quen với dạng đề thực tế một cách hiệu quả. Với nội dung được chọn lọc kỹ lưỡng, cập nhật chuẩn mới và dễ áp dụng, Kiddihub là nền tảng đáng tin cậy để phụ huynh đồng hành cùng con. Đừng quên theo dõi các bài viết
Đăng bởi:


04/05/2026
178
Đọc tiếp

04/05/2026
664
Đọc tiếp

04/05/2026
296
Đọc tiếp

04/05/2026
164
Đọc tiếp

04/05/2026
145
Đọc tiếp

29/04/2026
123
Đọc tiếp

29/04/2026
194
Đọc tiếp

29/04/2026
252
Đọc tiếp

















































