Nền tảng chọn trường, trung tâm lớn nhất* Việt Nam

28,189 trường, trung tâm 21,261,470 lượt phụ huynh tìm kiếm

Bộ đề ôn thi rung chuông vàng lớp 1 năm 2026

Đăng vào 04/05/2026 - 11:38:01

eye 7

table-of-contents Mục lục

Xem thêm

Bộ đề ôn thi rung chuông vàng lớp 1 năm 2026

Việc tổng hợp đề ôn thi rung chuông vàng lớp 1 chất lượng là bước chuẩn bị then chốt giúp các con tự tin tỏa sáng trong sân chơi trí tuệ đầy kịch tính này. Với kinh nghiệm đồng hành cùng hàng triệu phụ huynh, Kiddihub đã chắt lọc bộ câu hỏi đa dạng, bám sát chương trình học nhằm kích thích tư duy và phản xạ nhạy bén cho trẻ. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp kho tài liệu ôn tập toàn diện, giúp bé nắm vững kiến thức và sẵn sàng rung chuông vàng.

Đề ôn thi Rung chuông vàng lớp 1 2026

Vòng 1: Thử sức

ĐỀ 1

1/ Hãy chọn phép tính đúng:
a) 5 + 2 = 5
b) 7 + 0 = 0
c) 3 + 4 = 7

2/ Trên cành có 9 con chim, bay đi 4 con. Hỏi còn mấy con?
a) 5 con  b) 6 con  c) 4 con

3/ Chọn kết quả đúng: 9 - 6 + 3 = ?
a) 3  b) 6  c) 5

4/ Vần ương do mấy âm ghép lại
a) 4 âm  b) 2 âm  c) 3 âm

5/ Ngh chỉ viết trước các chữ
a) e  b) i  c) e, ê, i

6/ Những trò chơi có lợi cho sức khỏe
a) Trèo cây
b) Rượt đuổi, đánh nhau
c) Bơi lội, đá banh, đá cầu, nhảy dây

7/ Việc cần làm để giữ vệ sinh thân thể
a) Đi chân đất
b) Tắm ao thường xuyên
c) Siêng năng tắm gội bằng nước sạch

8/ Khi đi bộ trên đường cần phải
a) Đi dưới lòng đường
b) Xô đẩy nhau
c) Đi bên phải, trên vỉa hè

9/ Để giữ trường lớp xanh, sạch đẹp
a) Không vứt rác
b) Không bứt hoa, bẻ cành
c) Cả hai ý trên đều đúng

10/ Để tránh ngộ độc thức ăn, em cần
a) Ăn quà vặt, hàng rong
b) Ăn chín, uống sôi
c) Ăn thức ăn để lâu ngày

11/ Thức ăn giúp răng tốt
a) Bánh, kẹo
b) Trái cây, sữa
c) Nước ngọt

12/ Ngậm nước có chứa fluor để
a) Dễ sạch miệng
b) Để răng mọc nhanh
c) Để ngừa sâu răng

13/ Khi chào cờ, em phải
a) Bỏ mũ nón, đứng nghiêm
b) Mắt hướng về lá quốc kỳ
c) Cả hai ý trên

14/ Người làm nghề cày cấy, trồng trọt trên đồng ruộng gọi là:
a) Công nhân  b) Kĩ sư  c) Nông dân

15/ Chùa Một Cột ở nơi nào của nước ta:
a) Huế  b) Sài Gòn  c) Hà Nội

16/ Thửa ruộng trồng trọt ở đồi núi được gọi là:
a) Ruộng  b) Nương  c) Ruộng vườn

17/ Người làm nghề chữa bệnh răng, miệng gọi là:
a) Bác sĩ  b) Nha sĩ  c) Y sĩ

18/ Hình bên có mấy hình tam giác:
a) 1 hình tam giác  b) 2 hình tam giác  c) 3 hình tam giác

19/ Cá, tôm, lươn, con nào không có xương:
a) Cá  b) Tôm  c) Lươn

20/ Làng của đồng bào Tây Nguyên được gọi là gì:
a) Thôn  b) Xóm  c) Buôn

21/ Tết cổ truyền Việt Nam là:
a) Tết dương lịch  b) Tết Trung thu  c) Tết âm lịch

ĐỀ 2

Câu 1: Con vật nào có ích?
A. Chuột  B. Mèo  C. Muỗi

Câu 2: Lá cờ của Việt Nam có nền màu gì?
A. Đỏ  B. Hồng  C. Vàng

Câu 3: Nếu phải đi bộ trên đường em phải đi như thế nào?
A. Đi sát lề bên phải
B. Đi giữa lòng đường
C. Đi sát lề bên trái

Câu 4: Khi đi học em phải ăn mặc như thế nào?
A. Gọn gàng  B. Sạch sẽ  C. Cả 2 đáp án A và B

Câu 5: Em hãy viết số bé nhất có hai chữ số vào bảng?

Câu 7: Câu hát “Đồng lúa xanh núi rừng ngàn cây” có trong bài hát nào?
A. Đàn gà con  B. Múa vui  C. Quê hương tươi đẹp

Câu 8: Trên cành có 9 con chim, bay đi 4 con. Hỏi trên cành cây còn mấy con?
Trả lời: …………………

Câu 9: Các loài hoa có màu sắc và kích thước như thế nào?
A. Khác nhau  B. Giống nhau  C. Bằng nhau

Câu 10: Trong các số nhỏ hơn 10, số nào lớn nhất?
Trả lời: …………………

Câu 11: Tiếng nào dưới đây chứa vần không có nguyên âm đôi?
A. Phương  B. Hoàn  C. Kiên

Câu 12: Em phải làm gì để bảo vệ răng?
A. Không đánh răng
B. Ăn kẹo trước khi đi ngủ
C. Đánh răng thường xuyên

Câu 13: Em hãy viết tên của người đã dạy thiếu niên nhi đồng 5 điều vào bảng của mình?
Trả lời: …………………

Câu 14: Điền vần thích hợp vào chỗ chấm trong câu thơ sau:
Trò ng…… đến lớp đúng giờ
Đều đặn đi học, nắng mưa ngại gì?
Trả lời: …………………

Câu 15: Những ngày trời nắng khi ra ngoài em phải làm gì?
A. Mặc áo mưa
B. Đội mũ và mặc đồ tránh nắng
C. Không cần làm gì

Câu 16: Số liền sau của số 4 là số 5. Theo em đúng hay sai?
Trả lời: …………………

Câu 17: Khi ở nhà, không may xảy ra cháy em phải làm gì?
A. Tự chữa cháy
B. Kêu to nhờ mọi người giúp đỡ
C. Không làm gì

Câu 18: Âm đầu “ng” đứng trước i, e, ê viết là gì?
Trả lời: …………………

Câu 19: Khi em được người khác giúp đỡ em sẽ nói gì với người đó?
A. Nói lời chúc mừng
B. Nói lời cảm ơn
C. Nói lời xin lỗi

Câu 20: Hôm qua là thứ sáu, ngày mai là thứ mấy?
A. Thứ năm  B. Thứ bảy  C. Chủ nhật

Câu 21: Con bê là con của con gì?
Trả lời: …………………

Câu 22: Khi đi đường, em sẽ dừng lại khi thấy đèn nào bật lên?
Trả lời: …………………

Câu 23: Để tránh ngộ độc thức ăn em cần làm gì:
A. Ăn quà vặt ở hàng rong
B. Ăn chín, uống sôi
C. Ăn thức ăn để lâu

Câu 24: Để giữ trường lớp sạch, đẹp em cần làm gì?
A. Không vứt rác bừa bãi
B. Không hái hoa, bẻ cành
C. Cả hai ý A và B đều đúng

Câu 25: Khi đi đường em gặp cô giáo đi cùng với một cụ, em sẽ chào ai?
A. Chào cụ già
B. Chào cô giáo
C. Chào cả hai người

Câu 26: Người làm nghề cày cấy, trồng trọt trên đồng ruộng gọi là gì?
A. Công nhân  B. Nông dân  C. Kĩ sư

Câu 27: Người làm nghề chữa bệnh răng miệng gọi là gì?
A. Nha sĩ  B. Bác sĩ  C. Y sĩ

Câu 28: Ở nước ta, múa lân thường diễn ra vào dịp nào?
A. Tết Dương lịch  B. Tết Nguyên Đán  C. Tết Trung thu

Câu 29: Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như ………… ba chân.

Câu 30: Phép trừ hai số bằng nhau cho kết quả bằng bao nhiêu?

Câu 31: Mèo thường bắt con gì?

Câu 32: Giải câu đố sau:
Nếu vẽ tớ ra giấy
Rồi xoay ngược đầu đuôi
Tớ sẽ to ra đấy
Tớ là số mấy, bạn ơi?

Câu 33: Ngày Quốc tế thiếu nhi là ngày nào?
Trả lời: …………………

Câu 34: Cá sống ở ngoài chợ, đúng hay sai?
Trả lời: …………………

Câu 35: Tên của cậu bé đã dùng roi sắt, ngựa sắt đánh đuổi giặc Ân là gì?
Trả lời: …………………

VÒNG 2: VƯỢT LÊN TRƯỚC

TIẾNG VIỆT:

  1. Điền:
    a) ……… nho; ngà ……… ; ngựa ……… ; ……………… phun.
    b) Dù ai nói ngả nói …………………
    Lòng ta vẫn ………… như kiềng ba chân.
  2. Hãy viết hai từ có vần uông, hai từ có vần uôn
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………

TOÁN

  1. Cho 3 số 9, 6, 3. Hãy viết các phép tính đúng với 3 số đó.
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
  2. Điền dấu +, - vào chỗ
    3 5 2 1 = 5
    4 1 4 1 = 2

VÒNG 3: ĐỐI KHÁNG

  1. Hãy kể tên các giác quan mà em biết, và nêu nhiệm vụ của những giác quan đó?
    Trả lời: ………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
  2. Tại sao cần đi học đều và đúng giờ?
    Trả lời: ………………………………………………………………………
  3. Tại sao phải chải răng?
    Trả lời: ………………………………………………………………………
  4. Khi đi bộ, em phải đi như thế nào mới đúng?
    Trả lời: ………………………………………………………………………
  5. Kể tên một số cây gỗ, nêu ích lợi của việc trồng cây?
    Trả lời: ………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
  6. Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả như thế nào? Cho ví dụ?
    Trả lời: ………………………………………………………………………
  7. Đọc bảng cộng trong phạm vi 7?
    Trả lời: ………………………………………………………………………
  8. Em hãy nêu đặc điểm của lá cờ Việt Nam?
    Trả lời: ………………………………………………………………………
  9. Em hãy đọc 5 điều Bác Hồ dạy?
    Trả lời: ………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
  10. Hãy kể tên một số vị Anh hùng Dân tộc của nước ta mà em biết?
    Trả lời: ………………………………………………………………………
  11. Tìm 3 tiếng có âm ch, 3 tiếng có âm tr?
    Trả lời: ………………………………………………………………………
  12. Hãy kể tên một số trò chơi nguy hiểm?
    Trả lời: ………………………………………………………………………
  13. Kể tên hai con vật vừa sống được trên cạn vừa sống được dưới nước?
    Trả lời: ………………………………………………………………………
  14. Phép trừ hai số bằng nhau cho kết quả như thế nào? Cho ví dụ?
    Trả lời: ………………………………………………………………………
  15. Nêu những thức ăn có lợi cho răng?
    Trả lời: ………………………………………………………………………
  16. Khi em gặp cô giáo và 1 bác đi cùng em sẽ chào ai? Vì sao?
    Trả lời: ………………………………………………………………………
  17. Kể tên 5 con vật thuộc thú rừng? Tên 5 con vật là thú nhà?
    Trả lời: ………………………………………………………………………
  18. Số liền trước của số 4 là số 5. Theo em đúng hay sai?
    Trả lời: ………………………………………………………………………
  19. Thủ đô của Việt Nam có tên là gì?
    Trả lời: ………………………………………………………………………
  20. Khi đi đường em sẽ dừng lại khi thấy đèn nào bật lên?
    Trả lời: ………………………………………………………………………

Vòng 4: Chung sức

  1. Nếu vẽ tớ ra giấy
    Rồi xoay ngược đầu đuôi
    Tớ sẽ to ra đấy!
    Tớ là số mấy? Bạn ơi?
    Trả lời: …………………
  2. Đánh giặc từ thuở Bà Trưng
    Trải bao triều đại lẫy lừng chiến công
    Thân hình to lớn lạ lùng,
    Lại thêm cái mũi lòng thòng dài ghê.
    (Là con gì?)
    Trả lời: …………………
  3. Không cánh mà lại biết bay
    Trông như trái bưởi bụng đầy những hơi. (Là cái gì?)
    Trả lời: …………………
  4. Hãy nêu số bé nhất có hai chữ số, số lớn nhất có hai chữ số?
    Trả lời: …………………
  5. Hãy kể tên 3 con sông mà em biết?
    Trả lời: …………………
  6. Hình bên có mấy hình tam giác?

Trả lời: ………………… 

Đề ôn tập rung chuông vàng lớp 1 2026

Đề số 1

Bài 1: Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.

Câu hỏi 1: Trong câu “Đám mây xốp trắng như bông”, từ nào có vần ốp?
A. mây  B. xốp  C. trắng  D. bông

Câu hỏi 2: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
A. liền thắng  B. liền thoáng  C. con hoảng  D. dài ngoằng

Câu hỏi 3: Trong các từ sau, từ nào không có vần oát?
A. loắt choắt  B. chỗ ngoặt  C. hoạt hình  D. nhọn hoắt

Câu hỏi 4: “Nhanh tay thì được. Chậm tay thì thua. Chân giậm giả vờ. Cướp cờ mà chạy”. Đoạn thơ trên miêu tả trò chơi nào?
A. bịt mắt bắt dê  B. ù na nu nống  C. cướp cờ  D. chơi chuyền

Câu hỏi 5: Trong các từ sau, từ nào phù hợp để điền vào chỗ trống: “Gà cùng một … chớ hoài đá nhau”.
A. ổ  B. bã  C. mẹ  D. cha

Câu hỏi 6: Trong từ “loay hoay” có mấy vần oay?
A. một  B. ba  C. bốn  D. hai

Câu hỏi 7: “Tháng chạp là tháng trồng khoai. Tháng giêng trồng đậu, tháng hai trồng cà”. Tháng chạp là tháng nào?
A. tháng 10  B. tháng 11  C. tháng 12  D. tháng 1

Câu hỏi 8: Trong câu thơ “Nghe con cá đớp ngôi sao”, từ nào có vần ớp?
A. con  B. đớp  C. ngôi  D. sao

Câu hỏi 9: Trong các từ sau, từ nào có vần oach?
A. thu hoạch  B. khoanh tay  C. loạch xoạch  D. kế hoạch

Câu hỏi 10: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
A. khỏe khoắn  B. tóc soăn  C. xoắn thừng  D. tóc xoăn

Bài 2: Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.

Câu hỏi 1: Điền vào chỗ trống. Vườn của ông đẹp quá. Cây cối khoác áo xanh.

Câu hỏi 2: Điền vào chỗ trống. Ai ơi chớ bỏ ruộng hoang/ Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.

Câu hỏi 3: Điền vào chỗ trống. Hoa loa kèn nở trắng muốt.

Câu hỏi 4: Điền vào chỗ trống. Đèn on đắp nghĩa.

Câu hỏi 5: Điền vào chỗ trống. Vực sâu thăm thẳm.

Câu hỏi 6: Điền vào chỗ trống. Mặt trời gác núi. Bóng tối lan dần. Đom đóm chuyên cần. Lên đèn đi gác.

Câu hỏi 7: Điền vào chỗ trống. Tàu tốc hành đi rất nhanh.

Câu hỏi 8: Điền vào chỗ trống. Mẹ làm ruốc cho bé ăn.

Câu hỏi 9: Điền vào chỗ trống. Trần Quốc Toản góp nát quả cam.

Câu hỏi 10: Điền vào chỗ trống. Đói cho sạch, rách cho thơm.

Đề số 2

Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.

Câu hỏi 1: Trong các từ sau, từ nào có chữ “c”?
A. quả bí  B. lá mơ  C. cái ca  D. nỏ

Câu hỏi 2: Trong các từ sau, từ nào có chữ “l”?
A. lọ hoa  B. bí đỏ  C. hồ nước  D. cái ca

Câu hỏi 3: Trong các từ sau, từ nào có chữ “d”?
A. ô tô  B. xe máy  C. ca nô  D. đi bộ

Câu hỏi 4: Trong các từ sau, từ nào có chữ “i”?
A. đá bóng  B. con dê  C. cây đa  D. bi ve

Câu hỏi 5: Trong các từ sau, từ nào có chữ “đ”?
A. con thỏ  B. con cá  C. con dê  D. con cò

Câu hỏi 6: Trong các từ sau, từ nào có chữ “m”?
A. con cò  B. lá mơ  C. con cá  D. con quạ

Câu hỏi 7: Trong các từ sau, từ nào có chữ “h”?
A. con hổ  B. con gấu  C. con ong  D. con cá

Câu hỏi 8: Trong các từ sau, từ nào có chữ “n”?
A. đi bộ  B. quả na  C. cái ca  D. bi ve

Câu hỏi 9: Trong các từ sau, từ nào có chữ “ô”?
A. nước  B. bàn cờ  C. con cá  D. con công

Câu hỏi 10: Trong các từ sau, từ nào có chữ “a”?
A. đi bộ  B. bí đỏ  C. cây đa  D. con dê

Đề số 3

Có vần “uốc”:
□ tổ quốc  □ chênh chếch  □ lếch thếch  □ nươm nượp
□ thuốc  □ hoa hòe  □ quả mướp  □ chơi cướp cờ
□ cái cuốc  □ ngọn đuốc

Có vần “êch”:
□ tổ quốc  □ chênh chếch  □ lếch thếch  □ nươm nượp
□ thuốc  □ hoa hòe  □ quả mướp  □ chơi cướp cờ
□ trắng bệch  □ ngọn đuốc

Có vần “ươp”:
□ chênh chếch  □ lếch thếch  □ nươm nượp
□ hoa hòe  □ quả mướp  □ chơi cướp cờ
□ sạch bách  □ ngọn đuốc  □ lúc lắc  □ trắng bệch

Bài 2:

Câu hỏi 1: Trong các từ sau, từ nào không có vần “ut”?
A. bút  B. kẹo mút  C. xum xuê  D. chút xíu

Câu hỏi 2: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
A. tàu thủy  B. tàu hỏa  C. tàu thũi  D. tàu điện

Câu hỏi 3: Trong các từ sau, từ nào không có vần “oăn”?
A. khỏe khoắn  B. ngoan ngoãn  C. tóc xoăn  D. xoăn thừng

Câu hỏi 4: Trong các từ sau, từ nào không có vần “uy”?
A. tàu thủy  B. huy hiệu  C. túi quà  D. khuy áo

Câu hỏi 5: Trong các từ sau, từ nào có vần “oay”?
A. loay hoay  B. may áo  C. ớt cay  D. vay mượn

Câu hỏi 6: Trong các từ sau, từ nào có vần “ăng”?
A. mênh mang  B. cái thang  C. măng non  D. tinh tinh

Câu hỏi 7: Trong các từ sau, từ nào không có vần “oanh”?
A. mới toanh  B. khoanh tay  C. doanh trại  D. loạch xoạch

Câu hỏi 8: Trong các từ sau, từ nào không có vần “ập”?
A. tập nập  B. ngăn nắp  C. bập bềnh  D. tập múa

Câu hỏi 9: Trong các từ sau, từ nào không có vần “oc”?
A. khóc  B. còi  C. nóc  D. cóc

Câu hỏi 10: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
A. sao khuya  B. giấy po-luya  C. phéc mơ tuya  D. sao khuy

Bài 3:

Câu hỏi 1: Điền vào chỗ trống vần phù hợp: “Vùng cao có ruộng bậc th……… để trồng lúa”.

Câu hỏi 2: Điền vào chỗ trống: “Mẹ rót nước vào ph……………”.

Câu hỏi 3: Điền vào chỗ trống: “Cả lớp em ……ắp xếp sách vở gọn gàng, ngăn nắp”.

Câu hỏi 4: Điền vào chỗ trống: “Ngày ……uân con én đưa thoi”.

Câu hỏi 5: Điền vào chỗ trống vần phù hợp: “Hạt giống đ……………… nảy mầm”.

Câu hỏi 6: Điền vào chỗ trống vần phù hợp: “Khi em giơ t……………… lên là bướm xinh bay múa”.

Câu hỏi 7: Điền vào chỗ trống vần phù hợp: “Khi thấy người lớn tuổi, bé sẽ kh……………… tay chào”.

Câu hỏi 8: Điền vào chỗ trống vần phù hợp: “Khi mà trời trở lạnh, em cài kh……………… áo vào”.

Câu hỏi 9: Điền vào chỗ trống: “Lúa chín vàng bên đồng. Mẹ em đi thu ho………………”.

Câu hỏi 10: Điền vào chỗ trống: “Lũ trẻ ………………… xúm xít lại xem xiếc”.

Đề số 4

Bộ câu hỏi ôn tập Rung chuông vàng từ lớp 1 - 5

I. Bộ câu hỏi Rung chuông vàng lớp 1

Câu 1: Lá cờ Việt Nam có màu gì?
A. xanh
B. vàng
C. đỏ

Câu 2: Con vật nào có lợi?
A. mèo
B. chuột
C. muỗi

Câu 3: Giải toán có lời văn theo mấy bước?
A. 3 bước
B. 5 bước
C. 4 bước

Câu 4: Cần làm gì để bảo vệ răng?
A. Ăn kẹo trước khi đi ngủ
B. Không đánh răng
C. Đánh răng ít nhất 2 lần mỗi ngày

Câu 5: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước theo mấy bước?
A. 3 bước
B. 2 bước
C. 4 bước

Câu 6: Khi đi bộ em cần đi như thế nào là đúng?
A. đi giữa lòng đường
B. Đi lề đường bên trái
C. Đi lề đường bên phải

Câu 7: Lớp 1 được học bao nhiêu chữ số?
A. 99 chữ số
B. 100 chữ số
C. 50 chữ số

Câu 8: Răng trẻ em gọi là răng?
A. Răng sữa
B. Răng giả
C. Răng khôn

Câu 9: Tiếng có mấy phần?
A. 2 phần
B. 3 phần
C. 4 phần

Câu 10: Khi đi học em cần ăn mặc như thế nào?
A. gọn gàng
B. sạch sẽ
C. gọn gàng, sạch sẽ

Câu 11: Số bé nhất có hai chữ số là:
A. số 11
B. số 12
C. số 10

Câu 12: Trong Tiếng Việt, có mấy nguyên âm đôi?
A. 4
B. 3 (iê, uô, ươ)
C. 5

II. Bộ câu hỏi Rung chuông vàng lớp 2

Môn Tự nhiên và xã hội

Câu 1: Bộ phận nào không thuộc cơ quan tiêu hóa?
A. dạ dày
B. ruột non
C. ruột già
D. não

Câu 2: Ăn chậm, nhai kĩ có lợi gì?
A. Không sâu răng
B. Tỉnh táo, minh mẫn
C. Cung cấp nhiều Vitamin cho cơ thể
D. Tránh bị nghẹn và hóc xương. Thức ăn được nghiền nát tốt hơn.

Câu 3: Thế nào là ăn uống đầy đủ?
A. Hằng ngày, ăn đủ ba bữa chính, uống đủ nước, mỗi bữa ăn đủ no
B. Ăn uống một cách cân bằng các thức ăn khác nhau mà cơ thể cần
C. Chỉ ăn cơm không ăn thức ăn
D. Cả hai ý A và B đúng

Toán, Tiếng Việt

Câu 1: Chữ đầu tiên trong bảng chữ cái là chữ nào?
Đáp án: A

Câu 2: Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
A. 98
B. 99
C. 100

Câu 3: Con cua có mấy càng?
Đáp án: 2

Câu 4: Ông bảo vệ trường em tên là ……
Đáp án: ……………

Câu 5: Con vật có cái vòi dài là con gì?
Đáp án: Voi

Câu 6: Thủ đô của nước ta là gì?
A. Đà Nẵng
B. Hà Nội
C. Hải Phòng

Câu 7: Một năm bắt đầu bằng mùa nào?
A. Mùa xuân
B. Mùa thu
C. Mùa đông

Câu 8: 7 giờ tối còn được gọi là …… giờ?
Đáp án: 19 giờ

Câu 9: Em đang làm việc nhà giúp mẹ thì có bạn đến rủ đi chơi, em sẽ làm gì?
A. Em nhờ mẹ làm giúp rồi đi chơi với bạn
B. Bỏ việc không làm nữa và đi chơi với bạn
C. Báo bạn đợi, làm xong việc rồi đi chơi với bạn

Câu 10: Đèn tín hiệu giao thông gồm mấy màu?
A. 2 màu
B. 3 màu
C. 4 màu

III. Bộ câu hỏi Rung chuông vàng lớp 3

Câu 1: Câu văn: “Em là học sinh lớp 3 Trường Tiểu học Nghĩa Lợi.” thuộc kiểu câu nào dưới đây?
a. Ai là gì?
b. Ai làm gì?
c. Ai thế nào?

Câu 2: Phổi có chức năng gì?
a. tiêu hóa thức ăn
b. trao đổi chất
c. trao đổi khí

Câu 3: Bài Quốc ca Việt Nam, do ai sáng tác?
a. Văn Cao
b. Mộng Lân
c. Hoàng Lân

Câu 4: Tổng 9 + 9 + 9 bằng tích hai thừa số nào sau đây?
a. 9 x 9
b. 9 x 3
c. 9 x 5

Câu 5: Câu thơ “Hai bàn tay em – Như hoa đầu cành” tác giả đã dùng biện pháp nghệ thuật gì?
a. Nhân hóa
b. So sánh
c. Biện pháp khác

Câu 6: Câu thành ngữ nào dưới đây thể hiện sự quan tâm giúp đỡ người khác?
a. Nói lời phải giữ lấy lời
b. Lá lành đùm lá rách
c. Ăn quả nhớ người trồng cây

Câu 7: Hình chữ nhật có những đặc điểm nào dưới đây?
a. 4 góc vuông
b. 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau
c. 4 góc vuông, hai cạnh dài bằng nhau, hai cạnh ngắn bằng nhau

Câu 8: Cho các sự vật: ruộng lúa, đàn trâu, công viên. Sự vật nào chỉ có ở thành thị?
a. Ruộng lúa
b. Đàn trâu
c. Công viên

Câu 9: Số lớn nhất có 3 chữ số là:
a. 900
b. 999
c. 1000

Câu 10: Là một học sinh tích cực tham gia việc lớp việc trường, em sẽ làm gì trong các hoạt động dưới đây?
a. Đi học đầy đủ, đúng giờ
b. Tích cực tham gia các hoạt động do lớp, trường tổ chức
c. Cả hai ý trên

IV. Bộ câu hỏi Rung chuông vàng lớp 4

Khoa học

Câu 1: Lớp không khí bao quanh Trái Đất gọi là gì?
Khí quyển

Câu 2: Các bệnh nào dưới đây liên quan đến nguồn nước ô nhiễm?
Tả, lị, thương hàn, tiêu chảy, bại liệt, viêm gan, mắt hột...

Câu 3: Những cơ quan nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người?
Tiêu hóa, hô hấp, bài tiết, tuần hoàn.

Câu 4: Để duy trì sự sống, con người, động vật, thực vật cần những điều kiện gì?
Không khí, nước, thức ăn, ánh sáng.

Câu 5: Quá trình lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi trường xung quanh để tạo ra chất riêng cho cơ thể và thải ra những chất cặn bã ra môi trường được gọi chung là quá trình gì?
Quá trình trao đổi chất.

Câu 6: Cần phải ăn uống như thế nào để phòng tránh được bệnh suy dinh dưỡng?
Ăn uống hợp lý, rèn thói quen ăn điều độ, ăn chậm nhai kĩ; năng rèn luyện, vận động, đi bộ và tập thể dục thể thao.

Câu 7: Việc không nên làm để thực hiện tốt vệ sinh an toàn thực phẩm là:
Dùng thực phẩm đóng hộp quá hạn, hoặc hộp bị thủng, phồng, han gỉ.

Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải là của nước trong suốt?
có hình dạng nhất định

Câu 9: Thế nào là quá trình trao đổi chất?
Là quá trình con người lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi trường xung quanh và thải ra các chất cặn bã.

Câu 10: Theo thành phần chất dinh dưỡng có trong thức ăn người ta chia thức ăn thành mấy nhóm chính: 4

Tiếng Việt

Câu 1: Các từ: buôn bán, hốt hoảng, nhỏ nhẹ, thuộc loại từ gì?
Từ láy

Câu 2: Trong Tiếng Việt tiếng gồm có mấy bộ phận? là những bộ phận nào?   3 (âm đầu, vần, thanh)

Câu 3: Hãy chọn từ đúng để điền vào câu sau: Tường mình giỏi nên sinh ra …
tự hào

Câu 4: Viết thế nào là đúng?
xuất sắc

Câu 5: Bài thơ Tre Việt Nam là của tác giả nào?
Nguyễn Duy

Câu 6: Trong câu dưới đây từ đầu nào là động từ?
Ruồi đậu mâm xôi đậu.
→ “đậu”

Câu 7: Anh hùng Trần Đại Nghĩa có tên thật là gì?
Phạm Quang Lễ

Câu 8: Từ nào không cùng nghĩa với các từ cùng dòng?
d. nhân đức

Câu 9: Câu thơ “Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể” có tất cả bao nhiêu từ?
5

Câu 10: Câu sau có mấy cụm danh từ làm chủ ngữ?
Hoa hồng, hoa đào, hoa mai, hoa cúc… đều rất đẹp.
→ 4

V. Bộ câu hỏi Rung chuông vàng lớp 5

Câu 1: Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau: “Có công mài sắt, có ngày …….”
Đáp án: nên kim

Câu 2: Điền từ thích hợp vào câu sau: “Tre già, Măng ………….”
Đáp án: mọc

Câu 3: Gió ở cấp nào thì được gọi là gió bão?
Đáp án: cấp 9

Câu 4: Để viết số, người ta sử dụng bao nhiêu chữ số tự nhiên?
Đáp án: 10 chữ số

Câu 5: Người mẹ trong bài: “Khúc hát ru những em bé ngủ trên lưng mẹ” làm những công việc gì?
Đáp án: d) cả 3 phương án trên

Câu 6: Trong các từ ghép sau từ nào có nghĩa tổng hợp?
Đáp án: xe cộ

Câu 7: Âm thanh lan truyền qua những đâu?
Đáp án: Tất cả các ý trên

Câu 8: Câu câu sau: “Bạn có đi học không?”. Câu trên thuộc loại câu gì?
Đáp án: câu hỏi

Câu 9: Nước Đại Việt thời Lý (1009 – 1226) Ai là người dời đô ra Thăng Long?
Đáp án: Lý Thái Tổ

Câu 10: Các dân tộc: Ê đê, Ba Na, Gia Rai, Xơ Đăng sống lâu đời nhất ở vùng nào?
Đáp án: Tây Nguyên

Câu 11: Tây Nguyên có bao nhiêu tỉnh?
Đáp án: 5 tỉnh

Xem thêm: tổng hợp đề ôn tập lớp 1 các môn

Sở hữu bộ đề ôn thi rung chuông vàng lớp 1 toàn diện chính là chìa khóa giúp bé tự tin làm chủ sân chơi trí tuệ và phát triển tư duy đột phá. Kiddihub tự hào là người bạn đồng hành tin cậy, cung cấp nền tảng kiến thức chuẩn xác và phương pháp ôn luyện khoa học nhất hiện nay. Đừng để cơ hội tỏa sáng của con trôi qua, hãy bắt đầu lộ trình ôn tập ngay hôm nay để đạt kết quả rực rỡ nhất. Đừng quên theo dõi các bài viết khác trên Kiddihub để cập nhật kho tài liệu giáo dục độc quyền nhé!

Đăng bởi:

Mình là Thu Hương - Content Marketing chuyên nghiệp có 3 năm kinh nghiệm và kiến thức sâu rộng trong các lĩnh vực giáo dục, sức khỏe, và nhiều lĩnh vực khác. Mong rằng các bài viết của mình sẽ đem lại nhiều thông tin hữu ích cho bạn đọc.
Thu Hương

Danh sách bài viết

Trọn bộ 6 đề ôn thi sân chơi Toán Học lớp 1

04/05/2026

eye

10

Trọn bộ 6 đề ôn thi sân chơi Toán Học lớp 1
Tìm kiếm đề ôn thi sân chơi toán học lớp 1 chất lượng là bước đệm hoàn hảo giúp con tự tin chinh phục các kỳ thi trí tuệ...

Đọc tiếp

Bộ đề thi Rung chuông vàng tiếng Anh lớp 1 chi tiết

04/05/2026

eye

5

Bộ đề thi Rung chuông vàng tiếng Anh lớp 1 chi tiết
Giới thiệu về cuộc thi Rung chuông vàng tiếng Anh tiểu họcRung chuông vàng tiếng Anh tiểu học là sân chơi học thuật kết ...

Đọc tiếp

Bộ đề ôn thi rung chuông vàng lớp 1 năm 2026

04/05/2026

eye

7

Bộ đề ôn thi rung chuông vàng lớp 1 năm 2026
Việc tổng hợp đề ôn thi rung chuông vàng lớp 1 chất lượng là bước chuẩn bị then chốt giúp các con tự tin tỏa sáng trong ...

Đọc tiếp

100+ Bộ đề thi lớp 1 Kết nối tri thức môn Toán 2026

04/05/2026

eye

2

100+ Bộ đề thi lớp 1 Kết nối tri thức môn Toán 2026
Đề thi lớp 1 kết nối tri thức môn Toán là tài liệu quan trọng giúp phụ huynh đánh giá đúng năng lực và hỗ trợ trẻ ôn tập...

Đọc tiếp

Tổng hợp đề thi lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2026

04/05/2026

eye

5

Tổng hợp đề thi lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2026
Tìm kiếm bộ đề thi lớp 1 chân trời sáng tạo chất lượng là ưu tiên hàng đầu của phụ huynh và giáo viên nhằm giúp các con ...

Đọc tiếp

Bộ đề thi lớp 1 Cánh diều môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh

29/04/2026

eye

24

Bộ đề thi lớp 1 Cánh diều môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh
“Đề thi lớp 1 cánh diều” là tài liệu không thể thiếu giúp phụ huynh và học sinh ôn luyện hiệu quả theo đúng chương trình...

Đọc tiếp

Bộ đề thi lớp 1 nâng cao môn Toán năm 2026

29/04/2026

eye

44

Bộ đề thi lớp 1 nâng cao môn Toán năm 2026
Đề thi lớp 1 nâng cao môn Toán là tài liệu quan trọng giúp phụ huynh đánh giá đúng năng lực và bồi dưỡng tư duy logic ch...

Đọc tiếp

Trọn bộ đề thi lớp 1 Tiếng Việt năm 2026 miễn phí

29/04/2026

eye

45

Trọn bộ đề thi lớp 1 Tiếng Việt năm 2026 miễn phí
“Đề thi lớp 1 tiếng Việt” là mối quan tâm hàng đầu của nhiều giáo viên và phụ huynh khi muốn đánh giá năng lực đọc viết ...

Đọc tiếp