Nền tảng chọn trường, trung tâm lớn nhất* Việt Nam

28,189 trường, trung tâm 21,261,470 lượt phụ huynh tìm kiếm

Tổng hợp đề thi lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2026

Đăng vào 04/05/2026 - 10:23:18

eye 145

table-of-contents Mục lục

Xem thêm

Tổng hợp đề thi lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2026

Tìm kiếm bộ đề thi lớp 1 chân trời sáng tạo chất lượng là ưu tiên hàng đầu của phụ huynh và giáo viên nhằm giúp các con ôn tập hiệu quả, tự tin chinh phục kỳ thi. Thấu hiểu lộ trình đổi mới của Bộ Giáo dục, Kiddihub đã tổng hợp kho tài liệu bám sát cấu trúc đề thi thực tế, giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm và rèn luyện kỹ năng làm bài chuẩn xác. Hãy cùng khám phá trọn bộ đề thi học kỳ chọn lọc dưới đây để trang bị hành trang tốt nhất cho bé yêu! 

Đề thi lớp 1 Chân trời sáng tạo môn Toán

Đề thi lớp 1 Chân trời sáng tạo môn Toán HK1

Đề số 1

Phần I. Trắc nghiệm (2,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1. (0,5 điểm) Số lớn hơn 7 là:

A. 8                B. 6               C. 0                D. 5

Câu 2. (0,5 điểm) “Con tôm ở ……………….. con cua”. Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm

A. Bên phải                B. Bên trái               C. Bên trên           D. Bến dưới
Câu 3. (0,5 điểm) Sắp xếp các số: 5, 6, 1, 7 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A. 5, 6, 7, 1                B. 6, 5, 1, 7              C. 1, 5, 6, 7           D. 7, 6, 5, 1
Câu 4. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 6 – 4  là:
A. 1                             B. 2                          C. 0                        D. 3
Câu 5. (0,5 điểm) Trong các hình dưới đây, hình nào là hình tròn?

Phần II. Tự luận.
Câu 6. (2 điểm) Số?

Câu 7. (1,5 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

7 …….. 9

5 …….. 5

2 …….. 4

6 ……... 4

3 …….. 0

9 …….. 8

Câu 8. (2 điểm) Tính

9 – 4 + 3 = ……….

5 + 2 – 0 = ……….

6 + 4 – 5 = ……….

3 + 6 – 5 = ……….

Câu 9. (1 điểm) Số?

Câu 10. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 2 + 5 > 4  ☐
b) 8 – 3 = 5  ☐
c) 1 + 4 = 4 + 1 ☐
d) 7 + 0 > 7  ☐

Đáp án đề số 1

Đề số 2

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số

Phép tính

5, 3, 8

3 + 5 = 8

8 – 3 = 5

1, 4, 5

1 + … = …

… – 4 = 1

2, 4, 6

2 + … = 6

6 – … = 4

2, 7, 9

7 + 2 = …

9 – 7 = …

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài 3: Tính nhẩm:
1 + 4 = …                                          2 + 5 = …
3 + 6 = …                                          9 – 4 = …
8 – 2 = …                                          6 – 1 = …

Bài 4: 
a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
10, …, …, 7, 6, …, 4, …, …, 1, 0
b) Sắp xếp các số 5, 1, 7, 2 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài 5: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tròn, hình vuông và hình chữ nhật?

Đáp án đề 2

Bài 1

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số

Phép tính

5, 3, 8

3 + 5 = 8

8 – 3 = 5

1, 4, 5

1 + 4 = 5

5 – 4 = 1

2, 4, 6

2 + 4 = 6

6 – 2 = 4

2, 7, 9

7 + 2 = 9

9 – 7 = 2

Bài 3: 

1 + 4 = 5

2 + 5 = 7

3 + 6 = 9

9 – 4 = 5

8 – 2 = 6

6 – 1 = 5

Bài 4: 

a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0

b) Sắp xếp các số 5, 1, 7, 2 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Sắp xếp: 1; 2; 5; 7

Bài 5: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tròn, hình vuông và hình chữ nhật?

Có 4 hình tròn.

Có 5 hình vuông.

Có 2 hình chữ nhật.

Đề số 3

Bài 1: Nối

Bài 2: Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, hình vuông và hình tròn?

 

Bài 3: Tính nhẩm:
2 + 3 = …                                          1 + 8 = …
9 + 0 = …                                          8 – 4 = …
5 – 2 = …                                          7 – 6 = …

Bài 4: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
1 … 3                                          5 … 2 
4 … 4                                          1 + 2 … 0
3 + 3 … 9 – 2                              1 + 4 … 5 – 0

Bài 5: Nối các số từ 1 đến 10:

Đề thi lớp 1 Chân trời sáng tạo môn Toán HK2

Đề số 1

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm):  Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:

A. 20

B. 40

C. 24

D. 42

 

Câu 2: Các số 73, 19, 42, 77 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A. 73, 19, 42, 77

B. 19, 42, 73, 77

C. 73, 77, 42, 19

D. 19, 77, 42, 73

 

Câu 3: Số liền trước của số 63 là số:

A. 62

B. 61

C. 60

D. 59

 


Câu 4: Dựa vào lịch, hôm nay là ngày: 

A. Thứ bảy, ngày 12

B. Thứ hai, ngày 15

C. Thứ bảy, ngày 16

D. Thứ bảy, ngày 15

Câu 5: Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?

A. 5 hình                 B. 6 hình                  C. 3 hình               D. 4 hình

Câu 6: Đồng hồ dưới đây chỉ:

A. 5 giờ                  B 7 giờ                  C. 6 giờ                  D.12 giờ

II. Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1:

a. Đặt tính rồi tính

24+13                                         57-43

b. Tính nhẩm

10+10-10=                                 80-40-20=

c. Điền dấu <,>,= vào chỗ chấm

37…53                  45…22                           70-20…50

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống

Bài 3: 

Bài 4: Lớp 1A có 22 bạn học sinh nam và 20 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu học sinh?

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

D

B

A

D

A

C

 

II. Phần tự luận

Bài 1:

Bài 2:

Bài 3

a. Hình bên có 8 hình trong, 1 hình tam giác

b. Bút chì có độ dài bằng 6 cm

Bài 4:

Số học sinh của lớp 1A là

22+20=42 (học sinh)

Đáp án: 42 học sinh

Đề số 2

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Chọn đáp án đúng:

Câu 1: số “bốn mươi sáu” được viết là

A.46                         B.64                         C.40                         D.6

Câu2: Trong số các 52, 24, 10, 2 số lớn nhấtlà số 

A.2                        B.52                         C.24                         D.10

Câu 3: Số liền sau của số 36 là số

A.33                         B.32                         C.31                         D.38

Câu 4Dựa vào lịch, hôm nay là ngày: 

A. Thứ tư, ngày 12 

B. Thứ hai, ngày 12

C. Thứ bảy, ngày 15

D. Thứ hai, ngày 15

Câu 5: Hình dưới đây có bao nhiêu hình tròn

A. 7 hình      B. 8 hình       C. 9 hình      D. 10 hình

Câu 6: Đồng hồ dưới đây chỉ:
 

A. 5 giờ     B. 11 giờ      C. 16 giờ         D. 12 giờ 

II. Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1:

a) Đặt tính rồi tính:

12 + 35                                                          59 − 25

b) Tính nhẩm:

20 + 20 + 30 =                                                80 − 30 + 10 =

c) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:

27 .... 18                                           40 ... 56                                                 30 + 12 ... 49

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Bài 3:

a) Hình bên có: 

…..hình tròn
…..hình tam giác
…..hình vuông

b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bút dạ có độ dài bằng ….cm.

Bài 4: Bạn Hoa có 10 quả táo. Bạn Hà có 15 quả táo. Hai bạn có tất cả bao nhiêu quả táo?

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

A

B

D

B

C

C

II. Phần tự luận

Bài 1:

b) Tính nhẩm:

20 + 20 + 30 = 70

80 – 30 + 10 = 60

c)

27 > 18

40 < 56

34 + 12 < 49

 

 

Bài 2:

Bài 3:

a) Hình bên có 5 hình tròn, 3 hình tam giác và 19 hình vuông

b) Bút chì có độ dài bằng 11cm.

Bài 4:

Bài giải

Hai bạn có số quả táo là:

10 + 15 = 25 (quả)

Đáp số: 25 quả táo

 

Đề số 3

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm). Chọn đáp án đúng:

Câu 1: Số gồm 7 chục và 4 đơn vị là:

A. 74  B. 47  C. 7  D. 4

Câu 2: Trong các số 10, 63, 54, 22 số bé nhất là:

A. 68  B. 54  C. 29  D. 10

Câu 3: Số lớn nhất có hai chữ số là số:

A. 99  B. 98  C. 97  D. 96

Câu 4: Dựa vào lịch hôm nay là ngày:
 

A. Thứ hai, ngày 24
B. Thứ bảy, ngày 24
C. Thứ bảy, ngày 15
D. Thứ ba, ngày 26

Câu 5: Hình dưới đây có bao nhiêu hình chữ nhật?
A. 9 hình  B. 8 hình  C. 7 hình  D. 6 hình

Câu 6: Đồng hồ dưới đây chỉ:
A. 2 giờ  B. 3 giờ  C. 4 giờ  D. 5 giờ

II. Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1:
a) Đặt tính rồi tính:
44 + 10    55 − 21
b) Tính nhẩm:
90 − 60 + 40 =   20 + 30 − 40 =
c) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
44 ... 25  33 ... 33  67 − 28 ... 40

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Mẫu:

Bài 3:

a) Hình bên có:

b. Khoanh vào vật bế hơn trong các hình dưới đây

Bài 4: Bạn Lan có 11 viên kẹo. Bạn Hùng có 14 viên kẹo. Hỏi số kẹo của hai bạn là bao nhiêu?

ĐÁP ÁN ĐỀ 3

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

A

D

A

B

B

B

II. Phần tự luận

Bài 1:

b)

90 – 60 + 40 = 70

20 + 30 – 40 = 10

c)

44 > 25

33 = 33

67 – 28 < 40

Bài 2:

Bài 3:

a) Hình bên có 10 hình lập phương

b)

Bài 4:

Cả hai bạn có số viên kẹo là

11+14= 25 (viên)

Đáp án: 25 viên kẹo

Xem thêm: Đề thi lớp 1 nâng cao 

Đề thi lớp 1 Chân trời sáng tạo môn Tiếng Việt

Đề thi lớp 1 Chân trời sáng tạo môn Tiếng Việt HK1

Đề số 1

Chú mèo mun

Nhà bà em có nuôi một chú mèo mun tên là Mã. Năm nay chú mới hơn năm tháng nhưng trông đã lớn lắm rồi. Chiếc nệm tròn bà mua cho nó hồi còn bé, giờ đã không còn vừa nữa rồi.

Bộ lông của Mã đen như mực. Nếu đứng ở trong bóng tối thì khó mà tìm ra được. Hằng ngày, Mã thích nhất là nằm phơi nắng trên mái nhà. Khi đó, chú nằm ngửa ra, bốn chân duỗi thẳng, nên lũ từng tiếng meo... meo... meo.

Thật là đáng yêu!

PHẦN II. VIẾT

Câu 1. Dựa vào nội dung ở bài đọc ở phần I, em hãy thực hiện các yêu cầu sau đây:

1. Đánh dấu ✓ vào □ đúng trước câu trả lời em chọn:

a. Bài đọc CHÚ MÈO MUN có xuất hiện bao nhiêu tiếng có vần ong?

□ 1 tiếng  □ 3 tiếng  □ 5 tiếng

b. Bộ lông của chú mèo mun có màu gì?

□ Màu đen  □ Màu tím  □ Màu đỏ

2.Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: (nằm phơi nắng / đi tắm mưa)

Hằng ngày, chú mèo mun thích nhất việc ____________

Câu 2. Điền vào chỗ trống uôi / uôn / uốm

Câu 3. Tập chép

Bộ lông của Mã đen như mực. Nếu đứng ở trong bóng tối thì khó mà tìm ra được.

ĐÁP ÁN

PHẦN I. ĐỌC

  • Học sinh đánh vần (đọc thầm) các tiếng trong đề một lượt trước khi đọc thành tiếng.
  • Chú ý phát âm rõ ràng từng tiếng một.
  • Đọc liền mạch các tiếng cạnh nhau, không tự ý dừng hoặc ngắt quá lâu giữa câu.

PHẦN II. VIẾT

Câu 1: 

1a. 3 tiếng                         1b. màu đen

2. nằm phơi nắng

Câu 2

cuộn giấy  cánh buồm  buồn bã  quả chuối

Đề số 2

PHẦN I. ĐỌC

Đề số 3

PHẦN I. ĐỌC

Đôi bàn tay bé 

Đôi bàn tay bé xíu

Lại siêng năng nhất nhà

Hết xâu kim cho bà

Lại nhặt rau giúp mẹ.

Đôi bàn tay be bé

Nhanh nhẹn ai biết không?

Chăm tưới cây cho ông

Là áo quần cho bố.

PHẦN II. VIẾT

Đề thi lớp 1 Chân trời sáng tạo môn Tiếng Việt HK2

Đề số 1

A. ĐỌC THÀNH TIẾNG

Em cu Tai ngủ trên lưng mẹ ơi

Em ngủ cho ngoan, đừng rời lưng mẹ

Mẹ giã gạo mẹ nuôi bộ đội

Nhịp chày nghiêng giấc ngủ em nghiêng

Mồ hôi mẹ rơi má em nóng hổi

Vai mẹ gầy nhấp nhô làm gối

Lưng đưa nôi và tim hát thành lời...

(theo Nguyễn Khoa Điềm)

B. ĐỌC BÀI SAU RỒI THỰC HIỆN THEO CÁC YÊU CẦU BÊN DƯỚI

Chú sẻ con và bông bằng lăng

Gần tổ sẻ con có cây bằng lăng. Năm nay bằng lăng nở hoa mà không vui. Vì bạn của bằng lăng là bé Thơ bị ốm phải đi bệnh viện. Sẻ con hỏi mẹ:

Bé Thơ không được xem cây bằng lăng nở hoa rồi, mẹ nhỉ.

Sẻ mẹ cười:

Bằng lăng đã quyết giữ lại bông hoa cuối cùng để đợi bé Thơ đấy.

Hôm sau, bông bằng lăng cuối cùng đã nở. Nhưng vì bông hoa nở cao hơn cửa sổ phòng Thơ nên em nghĩ mùa hoa đã qua rồi. Sẻ con thương bằng lăng và bé Thơ lắm. Thế là, nó đậu lên cành hoa, làm cho bông hoa chúi xuống, ghé vào bên cửa sổ. Thấy vậy, bé Thơ liền chạy lại, xuýt xoa:

Bông hoa đẹp quá!

Nhìn cả bé Thơ và bằng lăng cười vui, sẻ con thấy mình cũng vui lây.

Khoanh vào đáp án chính xác nhất

1. Bài đọc trên gồm có bao nhiêu nhân vật?

A. 3 nhân vật

B. 4 nhân vật

C. 5 nhân vật

2. Vì sao bằng lăng nở hoa mà không vui?

A. Vì năm nay hoa của bằng lăng không đẹp như mọi năm

B. Vì gia đình sẻ nhỏ đã làm gãy hoa của bằng lăng

C. Vì bạn của bằng lăng là bé Thơ bị ốm phải đi bệnh viện

3. Khi nhìn cả bé Thơ và bằng lăng cười vui, sẻ nhỏ đã cảm thấy như thế nào?

A. Cảm thấy mình cũng vui lây

B. Cảm thấy mình thật tài giỏi

C. Cảm thấy mình thật thông minh

4. Từ “bằng lăng” xuất hiện bao nhiêu lần trong bài đọc (không tính nhan đề)?

A. 7 lần

B. 8 lần

C. 9 lần

C. VIẾT

Câu 1. Nghe - viết

Gốc sân nho nhỏ mới xây
Chiều chiều em đứng nơi này em trông
Thấy trời xanh biếc mênh mông
Cánh cò chớp trắng trên sông Kinh Thầy.

Câu 2. Điền vào chỗ trống d / r / gi

Câu 3. Chọn từ trong khung để hoàn chỉnh câu:
                           tưới nước / cây bàng / vui chơi
Trên sân trường em có trồng …. già.
Mùa hè, chúng em sẽ …. dưới bóng mát của cây.
Vào thứ 6, chúng em sẽ …. cho cây để cây luôn xanh tốt.

Đề số 2

A. ĐỌC THÀNH TIẾNG

Quà tặng mẹ

Có thỏ có bảy người con. Chúng lúc nào có có thể nghỉ ngơi. Sáng hôm ấy vào bếp, cô thỏ nhìn thấy một miếng bìa có những hình vẽ ngộ nghĩnh. Cô cầm lên xem. Đó là tấm thiệp đàn con tự làm.

Giữa tấm thiệp là dòng chữ: “Chúc mừng sinh nhật mẹ” được viết nắn nót. Cô thỏ áp tấm thiệp vào ngực, nước mắt vòng quanh. Cô cảm thấy bao mệt nhọc đều tan biến mất.

(Phỏng theo 365 truyện kể mỗi ngày)

B. ĐỌC BÀI SAU RỒI THỰC HIỆN THEO CÁC YÊU CẦU BÊN DƯỚI

Nắng

Nắng lên cao theo bố

Xây thẳng mạch tường vôi

Lại trải vàng sân phơi

Hong thóc khô cho mẹ.

Nắng chạy nhanh lắm nhé

Chẳng ai đuổi kịp đâu

Thoắt đã về vườn rau

Soi cho ông nhặt cỏ

Rồi xuyên qua cửa sổ

Nắng giúp bà xâu kim.

(Mai Văn Hai)

Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất:

1. Bài thơ viết về cái gì?

A. Nắng  B. Mưa  C. Mây

2. Nắng đã theo bố làm gì?

A. Xây tường vôi  B. Hong khô thóc  C. Giặt áo quần

3. Nắng đã làm gì giúp mẹ?

A. Xây tường vôi  B. Hong khô thóc  C. Giặt áo quần

4. Nắng đã soi sáng cho ai nhặt cỏ?

A. Bố

B. Bà

C. Ông

5. Nắng xuyên qua cửa sổ để làm gì?

A. Để giúp mẹ hong khô thóc

B. Để giúp ông nhặt cỏ

C. Để giúp bà xâu kim

6. Em hãy viết lại những việc mà nắng đã làm được

Ngắn đã …………………………………………………………………………………

C. VIẾT

Câu 1. Nghe - viết

Trời đã vào thu. Nắng bớt chói chang. Gió thổi mát rượi làm những bông lúa trĩu hạt đung đưa nhẹ nhé. Con đường uốn quanh cánh đồng mềm như dải lụa. Những giọt sương mai lấp lánh trên chiếc lá non.

Câu 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

1. c/k

2. d/gi

Câu 3: Chọn từ ngữ thích hợp

Đề số 3

A. ĐỌC THÀNH TIẾNG

Chú ở bên Bác Hồ

Chú Nga đi bộ đội

Sau lâu quá là lâu!

Nhớ chú, Nga thường nhắc:

- Chú bây giờ ở đâu?

Chú ở đâu, ở đâu?

Trường Sơn dài dằng dặc

Trường Sa đảo nổi, chìm?

Hay Kon Tum, Đắk Lắk?

(theo Dương Huy)

B. ĐỌC HIỂU

Đọc thầm:

Cây gạo

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim. Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi. Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh.

Tất cả đều lung linh, lung linh trong nắng. Chào mào, sáo sậu, sáo đen... đàn đàn lũ lũ bay đi bay về, lượn lên lượn xuống. Chúng gọi nhau, trò chuyện, trêu ghẹo và tranh cãi nhau, ồn mà vui không thể tưởng được. Ngày hội mùa xuân đấy!

(theo Vũ Tú Nam)

Khoanh vào đáp án chính xác nhất

1. Bài đọc đã nói đến loài cây nào?

A. Cây bàng

B. Cây gạo

C. Cây sấu

  1. Bài đọc nói về cây gạo vào mùa nào?

A. Mùa xuân

B. Mùa hè

C. Mùa thu

2. Bài đọc miêu tả “hàng ngàn búp nõn” là gì?

A. Là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi

B. Là hàng ngàn ánh nến trong xanh

C. Là hàng ngàn chiếc ô xanh mát

3. Bài đọc đã không nhắc đến loài chim nào sau đây?

A. Chào mào

B. Sáo sậu

C. Chích bông

C. VIẾT

1. Chọn từ trong ô vuông để điền vào chỗ trống thích hợp:

Mùa xuân đến, cây gạo nở hoa màu … . Lũ chim không biết từ đâu đến, nô nức kéo nhau về tự họp trên … . Trò chuyện … cả vườn cây.

2. Điền vào chỗ trống uông/ ương

 

Đề thi lớp 1 Chân trời sáng tạo môn Tiếng Anh

Đề thi lớp 1 Chân trời sáng tạo môn Tiếng Anh HK1

Đề số 1

I. Look at the picture and complete these words

II. Write “a/ an”
1. _________ egg                       
2. _________ horse
3. _________ apple                   
4. _________ bat
5. _________ insect                   
6. _________ dog
III. Look at each picture and answer the questions
 

Đề số 2

I. Look at the picture and complete these word

II. Write “is” or “isn’t”
1. Is it a hat?
Yes, it ________.
2. Is it a balloon?
Yes, it ________.
3. Is it a plane?
No, it ________.
4. Is it a pen?
Yes, it ________.
5. Is it a notebook?
No, it ________.
III. Look at the picture and match

Đề số 3

I. Circle the letter in each box that is the beginning sound for the picture

II. Write “a” or “an”
1. __________ egg
2. __________ tomato
3. __________ doll
4. __________ apple
5. __________ girl
III. Read and color
 

Đề thi lớp 1 Chân trời sáng tạo môn Tiếng Anh HK2

Đề số 1

Exercise 1: Read and count
 

Exercise 2: Look at the picture and complete the words

Exercise 3: Look at the picture and answer the questions

Đáp án:

Exercise 1:

1. Four apples

2. Two cats

3. Six ducks

4. Four fish

Exercise 2:

1. Farm

2. Key

3. Hat

4. Girl

Exercise 3:

1. Yes, it is

2. They are chicken

3. I have an orange

Đề số 2

Exercise 1: Look at the picture and match

Exercise 2: Look at the pictures and complete the words

Exercise 3: Look at the picture and answer the questions

Đáp án:

Exercise 1:

1 – C

2 – A

3 – D

4 – B

Exercise 2:

1. Banana

2. Cookies

3. Sandwich

4. Plane

Exercise 3:

1. They are cats

2. Yes, it is

3. It’s red

Đề số 3

Exercise 1: Look at the picture and match

Exercise 2: Circle the letter in each box that is the beginning sound for the picture

Exercise 3: Write “a” or “an”

1. ……….. book

2. ……….. door

3. ……….. apple

4. ……….. cup

5. ……….. egg

Đáp án:

Exercise 1:

1 – C

2 – A

3 – D

4 – B

Exercise 2:

1. F

2. A

3. H

Exercise 3:

1. a book

2. a door

3. an apple

4. a cup

5. an egg

Việc đồng hành cùng con ôn luyện qua bộ đề thi lớp 1 Chân trời sáng tạo không chỉ giúp bé vững kiến thức mà còn xây dựng tâm lý tự tin trước mọi kỳ thi. Với tâm huyết của đội ngũ chuyên gia giáo dục, Kiddihub cam kết mang đến những bộ tài liệu chuẩn xác nhất, giúp phụ huynh tiết kiệm thời gian và tối ưu hiệu quả học tập cho trẻ. Đừng bỏ lỡ các bài viết khác của Kiddihub để nhận thêm nhiều bí quyết nuôi dạy con hữu ích nhé!.

Đăng bởi:

Mình là Thu Hương - Content Marketing chuyên nghiệp có 3 năm kinh nghiệm và kiến thức sâu rộng trong các lĩnh vực giáo dục, sức khỏe, và nhiều lĩnh vực khác. Mong rằng các bài viết của mình sẽ đem lại nhiều thông tin hữu ích cho bạn đọc.
Thu Hương

Danh sách bài viết

Trọn bộ 6 đề ôn thi sân chơi Toán Học lớp 1

04/05/2026

eye

178

Trọn bộ 6 đề ôn thi sân chơi Toán Học lớp 1
Tìm kiếm đề ôn thi sân chơi toán học lớp 1 chất lượng là bước đệm hoàn hảo giúp con tự tin chinh phục các kỳ thi trí tuệ...

Đọc tiếp

Bộ đề thi Rung chuông vàng tiếng Anh lớp 1 chi tiết

04/05/2026

eye

664

Bộ đề thi Rung chuông vàng tiếng Anh lớp 1 chi tiết
Giới thiệu về cuộc thi Rung chuông vàng tiếng Anh tiểu họcRung chuông vàng tiếng Anh tiểu học là sân chơi học thuật kết ...

Đọc tiếp

Bộ đề ôn thi rung chuông vàng lớp 1 năm 2026

04/05/2026

eye

296

Bộ đề ôn thi rung chuông vàng lớp 1 năm 2026
Việc tổng hợp đề ôn thi rung chuông vàng lớp 1 chất lượng là bước chuẩn bị then chốt giúp các con tự tin tỏa sáng trong ...

Đọc tiếp

100+ Bộ đề thi lớp 1 Kết nối tri thức môn Toán 2026

04/05/2026

eye

163

100+ Bộ đề thi lớp 1 Kết nối tri thức môn Toán 2026
Đề thi lớp 1 kết nối tri thức môn Toán là tài liệu quan trọng giúp phụ huynh đánh giá đúng năng lực và hỗ trợ trẻ ôn tập...

Đọc tiếp

Tổng hợp đề thi lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2026

04/05/2026

eye

145

Tổng hợp đề thi lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2026
Tìm kiếm bộ đề thi lớp 1 chân trời sáng tạo chất lượng là ưu tiên hàng đầu của phụ huynh và giáo viên nhằm giúp các con ...

Đọc tiếp

Bộ đề thi lớp 1 Cánh diều môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh

29/04/2026

eye

123

Bộ đề thi lớp 1 Cánh diều môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh
“Đề thi lớp 1 cánh diều” là tài liệu không thể thiếu giúp phụ huynh và học sinh ôn luyện hiệu quả theo đúng chương trình...

Đọc tiếp

Bộ đề thi lớp 1 nâng cao môn Toán năm 2026

29/04/2026

eye

193

Bộ đề thi lớp 1 nâng cao môn Toán năm 2026
Đề thi lớp 1 nâng cao môn Toán là tài liệu quan trọng giúp phụ huynh đánh giá đúng năng lực và bồi dưỡng tư duy logic ch...

Đọc tiếp

Trọn bộ đề thi lớp 1 Tiếng Việt năm 2026 miễn phí

29/04/2026

eye

251

Trọn bộ đề thi lớp 1 Tiếng Việt năm 2026 miễn phí
“Đề thi lớp 1 tiếng Việt” là mối quan tâm hàng đầu của nhiều giáo viên và phụ huynh khi muốn đánh giá năng lực đọc viết ...

Đọc tiếp