Đọc tiếp
Nền tảng chọn trường, trung tâm lớn nhất* Việt Nam
Đăng vào 04/05/2026 - 10:23:18
145
Mục lục
Xem thêm
Tìm kiếm bộ đề thi lớp 1 chân trời sáng tạo chất lượng là ưu tiên hàng đầu của phụ huynh và giáo viên nhằm giúp các con ôn tập hiệu quả, tự tin chinh phục kỳ thi. Thấu hiểu lộ trình đổi mới của Bộ Giáo dục, Kiddihub đã tổng hợp kho tài liệu bám sát cấu trúc đề thi thực tế, giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm và rèn luyện kỹ năng làm bài chuẩn xác. Hãy cùng khám phá trọn bộ đề thi học kỳ chọn lọc dưới đây để trang bị hành trang tốt nhất cho bé yêu!
Câu 1. (0,5 điểm) Số lớn hơn 7 là:
A. 8 B. 6 C. 0 D. 5
Câu 2. (0,5 điểm) “Con tôm ở ……………….. con cua”. Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm
A. Bên phải B. Bên trái C. Bên trên D. Bến dưới
Câu 3. (0,5 điểm) Sắp xếp các số: 5, 6, 1, 7 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A. 5, 6, 7, 1 B. 6, 5, 1, 7 C. 1, 5, 6, 7 D. 7, 6, 5, 1
Câu 4. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 6 – 4 là:
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3
Câu 5. (0,5 điểm) Trong các hình dưới đây, hình nào là hình tròn?
Phần II. Tự luận.
Câu 6. (2 điểm) Số?
Câu 7. (1,5 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
7 …….. 9 | 5 …….. 5 | 2 …….. 4 |
6 ……... 4 | 3 …….. 0 | 9 …….. 8 |
Câu 8. (2 điểm) Tính
9 – 4 + 3 = ………. | 5 + 2 – 0 = ………. |
6 + 4 – 5 = ………. | 3 + 6 – 5 = ………. |
Câu 9. (1 điểm) Số?
Câu 10. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 2 + 5 > 4 ☐
b) 8 – 3 = 5 ☐
c) 1 + 4 = 4 + 1 ☐
d) 7 + 0 > 7 ☐
Đáp án đề số 1
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Số | Phép tính |
5, 3, 8 | 3 + 5 = 8 8 – 3 = 5 |
1, 4, 5 | 1 + … = … … – 4 = 1 |
2, 4, 6 | 2 + … = 6 6 – … = 4 |
2, 7, 9 | 7 + 2 = … 9 – 7 = … |
Bài 3: Tính nhẩm:
1 + 4 = … 2 + 5 = …
3 + 6 = … 9 – 4 = …
8 – 2 = … 6 – 1 = …
Bài 4:
a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
10, …, …, 7, 6, …, 4, …, …, 1, 0
b) Sắp xếp các số 5, 1, 7, 2 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài 5: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tròn, hình vuông và hình chữ nhật?
Đáp án đề 2
Bài 1
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Số | Phép tính |
5, 3, 8 | 3 + 5 = 8 8 – 3 = 5 |
1, 4, 5 | 1 + 4 = 5 5 – 4 = 1 |
2, 4, 6 | 2 + 4 = 6 6 – 2 = 4 |
2, 7, 9 | 7 + 2 = 9 9 – 7 = 2 |
Bài 3:
1 + 4 = 5 | 2 + 5 = 7 | 3 + 6 = 9 |
9 – 4 = 5 | 8 – 2 = 6 | 6 – 1 = 5 |
Bài 4:
a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0
b) Sắp xếp các số 5, 1, 7, 2 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Sắp xếp: 1; 2; 5; 7
Bài 5: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tròn, hình vuông và hình chữ nhật?
Có 4 hình tròn.
Có 5 hình vuông.
Có 2 hình chữ nhật.
Bài 1: Nối
Bài 2: Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, hình vuông và hình tròn?
Bài 3: Tính nhẩm:
2 + 3 = … 1 + 8 = …
9 + 0 = … 8 – 4 = …
5 – 2 = … 7 – 6 = …
Bài 4: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
1 … 3 5 … 2
4 … 4 1 + 2 … 0
3 + 3 … 9 – 2 1 + 4 … 5 – 0
Bài 5: Nối các số từ 1 đến 10:
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
A. 20 | B. 40 | C. 24 | D. 42 |
Câu 2: Các số 73, 19, 42, 77 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 73, 19, 42, 77 | B. 19, 42, 73, 77 |
C. 73, 77, 42, 19 | D. 19, 77, 42, 73 |
Câu 3: Số liền trước của số 63 là số:
A. 62 | B. 61 | C. 60 | D. 59 |
A. Thứ bảy, ngày 12 | B. Thứ hai, ngày 15 |
C. Thứ bảy, ngày 16 | D. Thứ bảy, ngày 15 |
Câu 5: Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?
A. 5 hình B. 6 hình C. 3 hình D. 4 hình
Câu 6: Đồng hồ dưới đây chỉ:
A. 5 giờ B 7 giờ C. 6 giờ D.12 giờ
II. Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1:
a. Đặt tính rồi tính
24+13 57-43
b. Tính nhẩm
10+10-10= 80-40-20=
c. Điền dấu <,>,= vào chỗ chấm
37…53 45…22 70-20…50
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
Bài 3:
Bài 4: Lớp 1A có 22 bạn học sinh nam và 20 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu học sinh?
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 |
D | B | A | D | A | C |
II. Phần tự luận
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3
a. Hình bên có 8 hình trong, 1 hình tam giác
b. Bút chì có độ dài bằng 6 cm
Bài 4:
Số học sinh của lớp 1A là
22+20=42 (học sinh)
Đáp án: 42 học sinh
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Chọn đáp án đúng:
Câu 1: số “bốn mươi sáu” được viết là
A.46 B.64 C.40 D.6
Câu2: Trong số các 52, 24, 10, 2 số lớn nhấtlà số
A.2 B.52 C.24 D.10
Câu 3: Số liền sau của số 36 là số
A.33 B.32 C.31 D.38
Câu 4: Dựa vào lịch, hôm nay là ngày:
A. Thứ tư, ngày 12
B. Thứ hai, ngày 12
C. Thứ bảy, ngày 15
D. Thứ hai, ngày 15
Câu 5: Hình dưới đây có bao nhiêu hình tròn
A. 7 hình B. 8 hình C. 9 hình D. 10 hình
Câu 6: Đồng hồ dưới đây chỉ:
A. 5 giờ B. 11 giờ C. 16 giờ D. 12 giờ
II. Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1:
a) Đặt tính rồi tính:
12 + 35 59 − 25
b) Tính nhẩm:
20 + 20 + 30 = 80 − 30 + 10 =
c) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
27 .... 18 40 ... 56 30 + 12 ... 49
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Bài 3:
a) Hình bên có:
…..hình tròn
…..hình tam giác
…..hình vuông
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bút dạ có độ dài bằng ….cm.
Bài 4: Bạn Hoa có 10 quả táo. Bạn Hà có 15 quả táo. Hai bạn có tất cả bao nhiêu quả táo?
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 |
A | B | D | B | C | C |
II. Phần tự luận
Bài 1:
b) Tính nhẩm:
20 + 20 + 30 = 70 | 80 – 30 + 10 = 60 |
c)
27 > 18 | 40 < 56 | 34 + 12 < 49 |
Bài 2:
Bài 3:
a) Hình bên có 5 hình tròn, 3 hình tam giác và 19 hình vuông
b) Bút chì có độ dài bằng 11cm.
Bài 4:
Bài giải
Hai bạn có số quả táo là:
10 + 15 = 25 (quả)
Đáp số: 25 quả táo
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm). Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Số gồm 7 chục và 4 đơn vị là:
A. 74 B. 47 C. 7 D. 4
Câu 2: Trong các số 10, 63, 54, 22 số bé nhất là:
A. 68 B. 54 C. 29 D. 10
Câu 3: Số lớn nhất có hai chữ số là số:
A. 99 B. 98 C. 97 D. 96
Câu 4: Dựa vào lịch hôm nay là ngày:
A. Thứ hai, ngày 24
B. Thứ bảy, ngày 24
C. Thứ bảy, ngày 15
D. Thứ ba, ngày 26
Câu 5: Hình dưới đây có bao nhiêu hình chữ nhật?
A. 9 hình B. 8 hình C. 7 hình D. 6 hình
Câu 6: Đồng hồ dưới đây chỉ:
A. 2 giờ B. 3 giờ C. 4 giờ D. 5 giờ
II. Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1:
a) Đặt tính rồi tính:
44 + 10 55 − 21
b) Tính nhẩm:
90 − 60 + 40 = 20 + 30 − 40 =
c) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
44 ... 25 33 ... 33 67 − 28 ... 40
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Mẫu:
Bài 3:
a) Hình bên có:
b. Khoanh vào vật bế hơn trong các hình dưới đây
Bài 4: Bạn Lan có 11 viên kẹo. Bạn Hùng có 14 viên kẹo. Hỏi số kẹo của hai bạn là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN ĐỀ 3
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 |
A | D | A | B | B | B |
II. Phần tự luận
Bài 1:
b)
90 – 60 + 40 = 70 | 20 + 30 – 40 = 10 |
c)
44 > 25 | 33 = 33 | 67 – 28 < 40 |
Bài 2:
Bài 3:
a) Hình bên có 10 hình lập phương
b)
Bài 4:
Cả hai bạn có số viên kẹo là
11+14= 25 (viên)
Đáp án: 25 viên kẹo
Xem thêm: Đề thi lớp 1 nâng cao
Chú mèo mun
Nhà bà em có nuôi một chú mèo mun tên là Mã. Năm nay chú mới hơn năm tháng nhưng trông đã lớn lắm rồi. Chiếc nệm tròn bà mua cho nó hồi còn bé, giờ đã không còn vừa nữa rồi.
Bộ lông của Mã đen như mực. Nếu đứng ở trong bóng tối thì khó mà tìm ra được. Hằng ngày, Mã thích nhất là nằm phơi nắng trên mái nhà. Khi đó, chú nằm ngửa ra, bốn chân duỗi thẳng, nên lũ từng tiếng meo... meo... meo.
Thật là đáng yêu!
PHẦN II. VIẾT
Câu 1. Dựa vào nội dung ở bài đọc ở phần I, em hãy thực hiện các yêu cầu sau đây:
1. Đánh dấu ✓ vào □ đúng trước câu trả lời em chọn:
a. Bài đọc CHÚ MÈO MUN có xuất hiện bao nhiêu tiếng có vần ong?
□ 1 tiếng □ 3 tiếng □ 5 tiếng
b. Bộ lông của chú mèo mun có màu gì?
□ Màu đen □ Màu tím □ Màu đỏ
2.Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: (nằm phơi nắng / đi tắm mưa)
Hằng ngày, chú mèo mun thích nhất việc ____________
Câu 2. Điền vào chỗ trống uôi / uôn / uốm
Câu 3. Tập chép
Bộ lông của Mã đen như mực. Nếu đứng ở trong bóng tối thì khó mà tìm ra được.
ĐÁP ÁN
PHẦN I. ĐỌC
PHẦN II. VIẾT
Câu 1:
1a. 3 tiếng 1b. màu đen
2. nằm phơi nắng
Câu 2
cuộn giấy cánh buồm buồn bã quả chuối
PHẦN I. ĐỌC
PHẦN I. ĐỌC
Đôi bàn tay bé
Đôi bàn tay bé xíu
Lại siêng năng nhất nhà
Hết xâu kim cho bà
Lại nhặt rau giúp mẹ.
Đôi bàn tay be bé
Nhanh nhẹn ai biết không?
Chăm tưới cây cho ông
Là áo quần cho bố.
PHẦN II. VIẾT
A. ĐỌC THÀNH TIẾNG
Em cu Tai ngủ trên lưng mẹ ơi
Em ngủ cho ngoan, đừng rời lưng mẹ
Mẹ giã gạo mẹ nuôi bộ đội
Nhịp chày nghiêng giấc ngủ em nghiêng
Mồ hôi mẹ rơi má em nóng hổi
Vai mẹ gầy nhấp nhô làm gối
Lưng đưa nôi và tim hát thành lời...
(theo Nguyễn Khoa Điềm)
B. ĐỌC BÀI SAU RỒI THỰC HIỆN THEO CÁC YÊU CẦU BÊN DƯỚI
Chú sẻ con và bông bằng lăng
Gần tổ sẻ con có cây bằng lăng. Năm nay bằng lăng nở hoa mà không vui. Vì bạn của bằng lăng là bé Thơ bị ốm phải đi bệnh viện. Sẻ con hỏi mẹ:
Bé Thơ không được xem cây bằng lăng nở hoa rồi, mẹ nhỉ.
Sẻ mẹ cười:
Bằng lăng đã quyết giữ lại bông hoa cuối cùng để đợi bé Thơ đấy.
Hôm sau, bông bằng lăng cuối cùng đã nở. Nhưng vì bông hoa nở cao hơn cửa sổ phòng Thơ nên em nghĩ mùa hoa đã qua rồi. Sẻ con thương bằng lăng và bé Thơ lắm. Thế là, nó đậu lên cành hoa, làm cho bông hoa chúi xuống, ghé vào bên cửa sổ. Thấy vậy, bé Thơ liền chạy lại, xuýt xoa:
Bông hoa đẹp quá!
Nhìn cả bé Thơ và bằng lăng cười vui, sẻ con thấy mình cũng vui lây.
Khoanh vào đáp án chính xác nhất
1. Bài đọc trên gồm có bao nhiêu nhân vật?
A. 3 nhân vật
B. 4 nhân vật
C. 5 nhân vật
2. Vì sao bằng lăng nở hoa mà không vui?
A. Vì năm nay hoa của bằng lăng không đẹp như mọi năm
B. Vì gia đình sẻ nhỏ đã làm gãy hoa của bằng lăng
C. Vì bạn của bằng lăng là bé Thơ bị ốm phải đi bệnh viện
3. Khi nhìn cả bé Thơ và bằng lăng cười vui, sẻ nhỏ đã cảm thấy như thế nào?
A. Cảm thấy mình cũng vui lây
B. Cảm thấy mình thật tài giỏi
C. Cảm thấy mình thật thông minh
4. Từ “bằng lăng” xuất hiện bao nhiêu lần trong bài đọc (không tính nhan đề)?
A. 7 lần
B. 8 lần
C. 9 lần
C. VIẾT
Câu 1. Nghe - viết
Gốc sân nho nhỏ mới xây
Chiều chiều em đứng nơi này em trông
Thấy trời xanh biếc mênh mông
Cánh cò chớp trắng trên sông Kinh Thầy.
Câu 2. Điền vào chỗ trống d / r / gi
Câu 3. Chọn từ trong khung để hoàn chỉnh câu:
tưới nước / cây bàng / vui chơi
Trên sân trường em có trồng …. già.
Mùa hè, chúng em sẽ …. dưới bóng mát của cây.
Vào thứ 6, chúng em sẽ …. cho cây để cây luôn xanh tốt.
A. ĐỌC THÀNH TIẾNG
Quà tặng mẹ
Có thỏ có bảy người con. Chúng lúc nào có có thể nghỉ ngơi. Sáng hôm ấy vào bếp, cô thỏ nhìn thấy một miếng bìa có những hình vẽ ngộ nghĩnh. Cô cầm lên xem. Đó là tấm thiệp đàn con tự làm.
Giữa tấm thiệp là dòng chữ: “Chúc mừng sinh nhật mẹ” được viết nắn nót. Cô thỏ áp tấm thiệp vào ngực, nước mắt vòng quanh. Cô cảm thấy bao mệt nhọc đều tan biến mất.
(Phỏng theo 365 truyện kể mỗi ngày)
B. ĐỌC BÀI SAU RỒI THỰC HIỆN THEO CÁC YÊU CẦU BÊN DƯỚI
Nắng
Nắng lên cao theo bố
Xây thẳng mạch tường vôi
Lại trải vàng sân phơi
Hong thóc khô cho mẹ.
Nắng chạy nhanh lắm nhé
Chẳng ai đuổi kịp đâu
Thoắt đã về vườn rau
Soi cho ông nhặt cỏ
Rồi xuyên qua cửa sổ
Nắng giúp bà xâu kim.
(Mai Văn Hai)
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất:
1. Bài thơ viết về cái gì?
A. Nắng B. Mưa C. Mây
2. Nắng đã theo bố làm gì?
A. Xây tường vôi B. Hong khô thóc C. Giặt áo quần
3. Nắng đã làm gì giúp mẹ?
A. Xây tường vôi B. Hong khô thóc C. Giặt áo quần
4. Nắng đã soi sáng cho ai nhặt cỏ?
A. Bố
B. Bà
C. Ông
5. Nắng xuyên qua cửa sổ để làm gì?
A. Để giúp mẹ hong khô thóc
B. Để giúp ông nhặt cỏ
C. Để giúp bà xâu kim
6. Em hãy viết lại những việc mà nắng đã làm được
Ngắn đã …………………………………………………………………………………
C. VIẾT
Câu 1. Nghe - viết
Trời đã vào thu. Nắng bớt chói chang. Gió thổi mát rượi làm những bông lúa trĩu hạt đung đưa nhẹ nhé. Con đường uốn quanh cánh đồng mềm như dải lụa. Những giọt sương mai lấp lánh trên chiếc lá non.
Câu 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
1. c/k
2. d/gi
Câu 3: Chọn từ ngữ thích hợp
A. ĐỌC THÀNH TIẾNG
Chú ở bên Bác Hồ
Chú Nga đi bộ đội
Sau lâu quá là lâu!
Nhớ chú, Nga thường nhắc:
- Chú bây giờ ở đâu?
Chú ở đâu, ở đâu?
Trường Sơn dài dằng dặc
Trường Sa đảo nổi, chìm?
Hay Kon Tum, Đắk Lắk?
(theo Dương Huy)
B. ĐỌC HIỂU
Đọc thầm:
Cây gạo
Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim. Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi. Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh.
Tất cả đều lung linh, lung linh trong nắng. Chào mào, sáo sậu, sáo đen... đàn đàn lũ lũ bay đi bay về, lượn lên lượn xuống. Chúng gọi nhau, trò chuyện, trêu ghẹo và tranh cãi nhau, ồn mà vui không thể tưởng được. Ngày hội mùa xuân đấy!
(theo Vũ Tú Nam)
Khoanh vào đáp án chính xác nhất
1. Bài đọc đã nói đến loài cây nào?
A. Cây bàng
B. Cây gạo
C. Cây sấu
A. Mùa xuân
B. Mùa hè
C. Mùa thu
2. Bài đọc miêu tả “hàng ngàn búp nõn” là gì?
A. Là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi
B. Là hàng ngàn ánh nến trong xanh
C. Là hàng ngàn chiếc ô xanh mát
3. Bài đọc đã không nhắc đến loài chim nào sau đây?
A. Chào mào
B. Sáo sậu
C. Chích bông
C. VIẾT
1. Chọn từ trong ô vuông để điền vào chỗ trống thích hợp:
Mùa xuân đến, cây gạo nở hoa màu … . Lũ chim không biết từ đâu đến, nô nức kéo nhau về tự họp trên … . Trò chuyện … cả vườn cây.
2. Điền vào chỗ trống uông/ ương
I. Look at the picture and complete these words
II. Write “a/ an”
1. _________ egg
2. _________ horse
3. _________ apple
4. _________ bat
5. _________ insect
6. _________ dog
III. Look at each picture and answer the questions
I. Look at the picture and complete these word
II. Write “is” or “isn’t”
1. Is it a hat?
Yes, it ________.
2. Is it a balloon?
Yes, it ________.
3. Is it a plane?
No, it ________.
4. Is it a pen?
Yes, it ________.
5. Is it a notebook?
No, it ________.
III. Look at the picture and match
I. Circle the letter in each box that is the beginning sound for the picture
II. Write “a” or “an”
1. __________ egg
2. __________ tomato
3. __________ doll
4. __________ apple
5. __________ girl
III. Read and color
Exercise 1: Read and count
Exercise 2: Look at the picture and complete the words
Exercise 3: Look at the picture and answer the questions
Đáp án:
Exercise 1:
1. Four apples
2. Two cats
3. Six ducks
4. Four fish
Exercise 2:
1. Farm
2. Key
3. Hat
4. Girl
Exercise 3:
1. Yes, it is
2. They are chicken
3. I have an orange
Exercise 1: Look at the picture and match
Exercise 2: Look at the pictures and complete the words
Exercise 3: Look at the picture and answer the questions
Đáp án:
Exercise 1:
1 – C
2 – A
3 – D
4 – B
Exercise 2:
1. Banana
2. Cookies
3. Sandwich
4. Plane
Exercise 3:
1. They are cats
2. Yes, it is
3. It’s red
Exercise 1: Look at the picture and match
Exercise 2: Circle the letter in each box that is the beginning sound for the picture
Exercise 3: Write “a” or “an”
1. ……….. book
2. ……….. door
3. ……….. apple
4. ……….. cup
5. ……….. egg
Đáp án:
Exercise 1:
1 – C
2 – A
3 – D
4 – B
Exercise 2:
1. F
2. A
3. H
Exercise 3:
1. a book
2. a door
3. an apple
4. a cup
5. an egg
Việc đồng hành cùng con ôn luyện qua bộ đề thi lớp 1 Chân trời sáng tạo không chỉ giúp bé vững kiến thức mà còn xây dựng tâm lý tự tin trước mọi kỳ thi. Với tâm huyết của đội ngũ chuyên gia giáo dục, Kiddihub cam kết mang đến những bộ tài liệu chuẩn xác nhất, giúp phụ huynh tiết kiệm thời gian và tối ưu hiệu quả học tập cho trẻ. Đừng bỏ lỡ các bài viết khác của Kiddihub để nhận thêm nhiều bí quyết nuôi dạy con hữu ích nhé!.
Đăng bởi:


04/05/2026
178
Đọc tiếp

04/05/2026
664
Đọc tiếp

04/05/2026
296
Đọc tiếp

04/05/2026
163
Đọc tiếp

04/05/2026
145
Đọc tiếp

29/04/2026
123
Đọc tiếp

29/04/2026
193
Đọc tiếp

29/04/2026
251
Đọc tiếp































































