Nền tảng chọn trường, trung tâm lớn nhất* Việt Nam

28,189 trường, trung tâm 21,261,470 lượt phụ huynh tìm kiếm

Trọn bộ 50+ dạng đề thi vào lớp 1 Marie Curie Hà Nội

Đăng vào 28/04/2026 - 14:47:58

eye 17

table-of-contents Mục lục

Xem thêm

Trọn bộ 50+ dạng đề thi vào lớp 1 Marie Curie Hà Nội

Việc tìm kiếm và ôn luyện đề thi vào lớp 1 Marie Curie luôn là thử thách lớn đối với các bậc phụ huynh mong muốn con em mình ghi danh vào ngôi trường giàu truyền thống này. Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực kết nối giáo dục, Kiddihub đã tổng hợp bộ đề thi thử sát với thực tế, giúp các bé làm quen với tư duy logic và kỹ năng cần thiết. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp tài liệu độc quyền và lộ trình ôn tập hiệu quả để con tự tin bứt phá. Hãy khám phá ngay để chuẩn bị hành trang tốt nhất cho bé!

Dạng đề thi vào lớp 1 Marie Curie môn Toán

So sánh và sắp xếp số

Câu 1. Điền dấu <. >, = vào chỗ chấm

2 ... 6      9 ... 6      7 ... 2      0 ... 8      9 ... 3      3 ... 3       10 ... 8      0 ... 0

4 ... 4      7 ... 3      8 ... 1      6 ... 6      8 ... 7      10 ... 4      8 ... 9       1 ... 3

8 ... 3      2 ... 3      5 ... 5      2 ... 1      2 ... 4      5 ... 5        6 ... 7       5 ... 9

Câu 2. Điền dấu <. >, = vào chỗ chấm

6 - 2 ... 6      9 - 3 ... 6      5 - 3 ... 1      7 ... 8 +1      2 ... 6 - 3

5 ... 7 - 1      8 - 5 ... 2      4 + 1 ... 6      3 ... 5 - 2      2 + 3  ... 4 

3 + 2 ... 1 + 5      6 + 3 ... 5 + 4      9 - 4 ... 7 - 3      5 - 2 ... 3 - 1  
1 + 2 ... 5 - 2       8 - 4 ... 3 + 2      3 + 3 ... 7 - 2      9 - 1 ... 4 + 3

Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm

2 < ... < 4      8 > ... > 6      5 > ... > 3      7 < ... < 9      10 > ... > 8     4 < ... < 6

6 < ... < 8      5 < ... < 7      3 < ... < 5       9 > ... > 7      4 > ... > 2      3 > ... > 1

7 < ... < 4 + 5      10 - 6 > ... > 2      3 < ... < 3 + 2      8 - 2 > ... > 4      6 < ... < 5 + 3

1 + 3 < … < 4 + 2      9 - 2 > ... > 8 - 3      3 - 2 < … < 2 + 1      5 + 1 > … > 10 - 6      

Câu 4. Viết các số sau 9, 3, 6, 8, 2, 7 theo thứ tự

- Từ bé đến lớn:............................................................................................................................................................
- Từ lớn đến bé:.........................................................................................................................................................…

Câu 5. Viết các số sau 12, 18, 15, 11, 19, 14 theo thứ tự

- Từ bé đến lớn:............................................................................................................................................................
- Từ lớn đến bé:............................................................................................................................................................

Quy luật dãy số

Câu 1. Viết tiếp ba số hạng vào dãy số sau:

a. 1, 2, 3, 4, 5,...............................................................................................................................................................

b. 10, 9, 8, 7, 6,.........................................................................................................................................................…

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a. 1, 3, 5, 7, …

b. 2, 4, 6, 8, …

c. 0, 3, 6, 9, …

d. 2, 5, 8, 11, …

e. 20, 18, 16, 14, …

Câu 3. Tìm số thích hợp:

a. 1, 2, 3, 4, 3, 2, …

b. 7, 9, 7, 9, 7, ...

b. 2, 4, 6, 2, 4, 6, …

Nhận diện hình học

Câu 1. Hình có 4 cạnh, 4 góc bằng nhau là hình gì?

a. Hình tròn

b. Hình vuông

c. Hình chữ nhật

d. Hình tam giác

Câu 2. Hình dưới đây là hình gì?

Câu 3. Hình nào dưới đây không phải hình tam giác?

Câu 4. Có bao nhiêu hình chữ nhật?

a. 1 hình      b. 2 hình       c. 3 hình       d. 4 hình

Câu 5. Có bao nhiêu hình tam giác?

a. 5 hình      b. 3 hình       c. 6 hình       d. 4 hình

Câu 5. Cho hình vẽ:  

Có … hình tròn

Có … hình vuông

Có … hình tam giác

Câu 6. Hình dưới có: 

..…… hình vuông     

 ..…… hình chữ nhật      

…..… hình tam giác

Bài Toán Tình Huống

Bài 1. Trong giỏ có 15 quả cam, mẹ cho thêm 3 quả cam, sau đó chị lấy ra 4 quả cam. Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam? 

Bài 2. Lâm có 12 viên bi màu đen và 9 viên bi màu đỏ. Lâm cho Hùng 2 viên bi màu đen và 3 viên bi màu đỏ. Hỏi Lâm còn lại bao nhiêu viên bi cả màu đen và màu đỏ?

Bài 3: An có ít hơn Bình 4 cây bút, Bình có ít hơn Nam 3 cây bút. Hỏi Nam có mấy cây bút, biết rằng An có 5 cây bút. 

Xem thêm: Đề thi vào lớp 1 chất lượng cao

Dạng đề thi vào lớp 1 Marie Curie môn Tiếng Việt

Đọc hiểu văn bản

Bài 1: Sư Tử và Chuột Nhắt

Một con Sư Tử ngủ say trong rừng. Chuột Nhắt chạy qua, không may đụng phải làm Sư Tử tỉnh giấc. Sư Tử giận dữ, giơ chân chộp lấy Chuột Nhắt. Chuột van lạy:

– Xin ông tha cho tôi. Tôi bé nhỏ thế này, ông ăn chẳng bõ dính răng.

Sư Tử ngẫm nghĩ một lát rồi thả Chuột ra. Biết được tha, Chuột nói:

– Cảm ơn ông! Có ngày tôi sẽ trả ơn ông. Nghe vậy, Sư Tử bật cười:

– Chuột mà cũng đòi giúp sức Sư Tử sao?

Ít lâu sau, Sư Tử bị sa vào lưới. Nó vùng vẫy hết sức, nhưng không sao thoát được, đành nằm chờ chết. May sao, Chuột đi qua trông thấy. Nó chạy về gọi cả nhà ra cắn đứt hết chiếc lưới. Nhờ thế, Sư Tử thoát nạn.

(Truyện ngụ ngôn)

Câu 1: Khi bị làm tỉnh giấc, Sư Tử có thái độ như thế nào?

A. Bình tĩnh
B. Tức giận
C. Vui vẻ
D. Không tỏ thái độ gì

Câu 2: Khi được Sư Tử tha cho, Chuột Nhắt đã nói câu gì?

A. Xin ông tha cho tôi. Tôi bé nhỏ thế này, ông ăn chẳng bõ dính răng.
B. Cảm ơn ông! Có ngày tôi sẽ trả ơn ông.
C. Chuột mà cũng đòi giúp sức Sư Tử sao?
D. Đi luôn và không nói gì?

Câu 3: Chuột đã làm gì để giúp đỡ Sư Tử?

A. Tiếp thêm đồ ăn cho Sư Tử
B. Cắn người thợ bẫy Sư Tử
C. Đốt lưới để Sư Tử thoát ra
D. Gọi cả nhà ra cắn đứt hết chiếc lưới

Câu 4: Ghi lại các từ chỉ hoạt động của:

a) Chuột Nhắt: .................................................................

b) Sư Tử: ....................................................................…

Câu 5: Qua câu chuyện, em thấy việc làm của Chuột Nhắt có đáng khen không? Viết câu trả lời của em.

....................................................................................................................
.................................................................................................................…

Câu 6: Tìm và viết lại các tiếng trong bài:

  • Có vần ay: ................................................................
  • Có vần ai: ................................................................
  • Có vần iêt: ..............................................................
  • Có vần iêc: ...........................................................…

Bài 2: Hà Nội

Hà Nội có chong chóng
Cứ tự quay trong nhà
Không cần trời nổi gió
Không cần bạn chạy xa.
Hà Nội có Hồ Gươm
Nước xanh như pha mực
Bên hồ ngọn Tháp Bút
Viết thơ lên trời cao.
(Trần Đăng Khoa)

Câu 1: Bài thơ nói về thành phố nào của nước ta?

A. Hà Nội
B. Hải Phòng
C. Đà Nẵng

Câu 2. Ở Hà Nội có những cái gì?
A. Chong chóng
B. Hồ Gươm
C. Chong chóng, Hồ Gươm

Câu 3. Nước của Hồ Gươm có màu gì?
A. Màu đỏ
B. Màu xanh
C. Màu vàng

Câu 4. Em hiểu câu thơ "Bên hồ ngọn Tháp Bút" như thế nào?
A. Ngọn Tháp Bút nằm ở bên cạnh Hồ Gươm
B. Ngọn Tháp Bút nằm ở giữa Hồ Gươm
C. Ngọn Tháp Bút nằm ở dưới Hồ Gươm

Câu 5. Chong chóng ở Hà Nội có thể tự quay mà không cần cái gì?
A. Không cần phải có điện
B. Không cần phải có mưa
C. Không cần trời nổi gió

Câu 6. Em hãy tìm và viết lại từ có vần ươc trong bài thơ 
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7. Em hãy viết lại câu thơ nói về màu sắc của mặt nước Hồ Gươm.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3: Màu sắc
Mẹ dạy con bài học về màu
Bài đầu tiên chỉ có xanh và đỏ
Đỏ là hoa và xanh là cỏ
Sắc màu nào cũng rõ cũng tươi
Mắt ngây thơ, trong trẻo, yêu đời
Con chỉ thích những màu sặc sỡ
Áo con mặc cũng vàng hớn hở
Chạy trong nhà như một chú gà con…
(Anh Thư)

Câu 1: Mẹ dạy bé bài học gì?
A. Học về màu sắc
B. Học về các loài cây
C. Học về các loài hoa
D. Học về các con vật

Câu 2: Mẹ dạy bé màu đỏ là màu của gì?
A. Màu mái ngói
B. Màu lá cờ
C. Màu của hoa
D. Màu của son

Câu 3: Bé con chỉ thích những màu như thế nào?
A. Màu trong trẻo
B. Màu sặc sỡ
C. Màu nhẹ nhàng
D. Màu tươi tắn

Câu 4: Bé con mặc áo màu gì?
A. Màu tím
B. Màu hồng
C. Màu xanh
D. Màu vàng

Câu 5: Em hãy viết lại những từ ngữ chỉ màu sắc trong bài đọc.

…………………………………………………………………………….
Câu 6: Em hãy kể tên một số loài hoa:
- Có màu vàng: …………………………………………………………………..……………………………………………………………………
- Có màu đỏ: …………………………………………………………………..……………………………………………………………………….

Ghép vần

Câu 1. Điền d/gi vào chỗ trống:
Cô …áo         quả …ừa         …á đỗ         …ường ngủ        con …ao
…ưa hấu       …ũa móng      con …un     …ắt xe                …ò lụa
Tức …ận       đôi …ép          con …ê       …ọt sương        …òng sông
Thả …iều      …ấc ngủ         …ược sĩ       đôi …ày             cụ …à

Câu 2. Điền tr/ch vào chỗ trống:
Cây …e        con …uột       cái …ảo       …ường học       …ẻ em
…ữ viết        cùi …ỏ            …ứng gà      cà …ua             leo …èo
Ngọc …ai     …ào cờ          con …âu     …ìa khóa            cái …ảo

Câu 3. Điền l/n vào chỗ trống:
…ồng đèn   ngọn …ến     …ông dân    cuộn …en          quả …ê
Già …ua      …ải chuối      cuộn …en     lạnh …ẽo          …óng bức
…àm bài     ngọn …úi       …ái  xe         con …ai             ngôi …àng
      
Câu 4. Điền s/x vào chỗ trống:
Hoa …en     …iếc thú       cây …anh       …ơn tường      …em phim
…e máy      học …inh       túi …ách        cuốn …ổ           luật …ư
Thổi …áo    …ấm chớp     đổ …ăng       lạp …ưởng       …ợ hãi    

Câu 5. Điền c/k vào chỗ trống:
Lá …ờ          …ính cận         …ủ khoai      cánh …ửa         con …iến
Chữ …ý       quả …am         …ín mít         ngăn …éo         …á mập
…ơn mưa    dòng …ênh     bát …ơm       thanh …iếm      cái …ìm             

Tập làm văn

1. Hãy chia sẻ về một lần em đã giúp đỡ người khác.
……………………………………………………………………………………………………………………
2. Em hãy kể về một người bạn mà em yêu quý. 
……………………………………………………………………………………………………………………
3. Em hãy miêu tả một con vật mà em thích nhất.
……………………………………………………………………………………………………………………
4. Em hãy giới thiệu một món ăn mà em thích.
……………………………………………………………………………………………………………………
5. Em hãy kể về một lần em được cô giáo khen ngợi.
……………………………………………………………………………………………………………………

Dạng đề thi vào lớp 1 Marie Curie môn Tiếng Anh

Từ vựng

1. SCHOOL (Trường học)
Câu 1: b _ _ k (quyển sách)
Câu 2: p _ _ (bút mực)
Câu 3: p _ _ c _ l (bút chì)
Câu 4: b _ _ (cặp sách)
Câu 5: c _ _ _ _ (cái ghế)
Câu 6: t _ _ _ _ _ r (giáo viên)
Câu 7: s _ _ _ _ t (học sinh)

2. FAMILY (Gia đình)
Câu 8: f _ _ _ _ r (bố)
Câu 9: m _ _ _ _ r (mẹ)
Câu 10: b _ _ _ _ _ r (anh/em trai)
Câu 11: s _ _ _ _ r (chị/em gái)
Câu 12: b _ _ y (em bé)
Câu 13: f _ _ _ _ y (gia đình)
Câu 14: h _ _ _ (ngôi nhà)

3. COLORS (Màu sắc)
Câu 15: r _ _ (màu đỏ)
Câu 16: b _ _ e (màu xanh dương)
Câu 17: y _ _ _ _ w (màu vàng)
Câu 18: g _ _ _ n (màu xanh lá)
Câu 19: b _ _ _ k (màu đen)
Câu 20: w _ _ _ e (màu trắng)
Câu 21: p _ _ k (màu hồng)

4. ANIMALS (Động vật)
Câu 22: c _ _ (con mèo)
Câu 23: d _ _ (con chó)
Câu 24: b _ _ d (con chim)
Câu 25: f _ _ h (con cá)
Câu 26: d _ _ k (con vịt)
Câu 27: p _ _ (con lợn)
Câu 28: c _ _ (con bò)

5. FRUITS (Trái cây)
Câu 29: a _ _ _ e (quả táo)
Câu 30: b _ _ _ _ a (quả chuối)
Câu 31: o _ _ _ _ e (quả cam)
Câu 32: m _ _ _ o (quả xoài)
Câu 33: g _ _ _ e (quả nho)
Câu 34: w _ _ _ r m _ _ _ n (dưa hấu)

6. NUMBERS (Số đếm)
Câu 35: o _ _ (số 1)
Câu 36: t _ _ (số 2)
Câu 37: t _ _ _ e (số 3)
Câu 38: f _ _ r (số 4)
Câu 39: f _ _ e (số 5)
Câu 40: s _ _ (số 6)
Câu 41: s _ _ _ n (số 7)
Câu 42: e _ _ _ t (số 8)
Câu 43: n _ _ e (số 9)
Câu 44: t _ _ (số 10)

7. BODY (Cơ thể)
Câu 45: h _ _ d (đầu)
Câu 46: h _ _ d (bàn tay)
Câu 47: f _ _ t (bàn chân)
Câu 48: e _ _ (mắt)
Câu 49: e _ _ (tai)
Câu 50: n _ _ e (mũi)
Câu 51: m _ _ _ h (miệng)

Sắp xếp từ

1. blue. / The / is / sky
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. a cat./ has / She
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3. school. / go / I / to
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4. red. / car / is / My
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
5. you / a bike?/ Can / ride
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
6. is/ a / This / pencil.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
7. sunny / today. / It’s
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
8. running. / They / are
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
9. many / How / goats?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
10. big. / is / elephant / The
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tìm lỗi sai

1. I don’t like chiken.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Jenny has a bag pink. 
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3. Point to your foott. 
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4. What is he doing? - He dancing.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
5. Nice to met you.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
6. Who is this? - is my mother.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
7. It’s a tedy baer.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
8. Can’t you play basketball? - Yes, I can.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
9. How many clock can you see?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
10. I cans see two tigers.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Đặt câu

What is this?
1. This is …………………………………
2. It’s …………………………………
3. This is …………………………………
4. That’s …………………………………
5. How many turtles? 
→………………………………………………
6. How many doors can you see?
→…………………………………………………………………

7. He ………………………………………………………………………

8. The bus ………………………………………………………………………

9. Sophie ………………………………………………………………………

10. She ………………………………………………………………………

11. Emma ………………………………………………………………………

12. Liam ………………………………………………………………………

Hy vọng bộ đề thi vào lớp 1 Marie Curie mà Kiddihub chia sẻ sẽ là hành trang vững chắc giúp bé tự tin vượt qua kỳ tuyển sinh đầy thử thách. Chúng tôi luôn nỗ lực cung cấp những tài liệu giáo dục chuẩn xác và chuyên sâu nhất, giúp phụ huynh tiết kiệm thời gian và tối ưu hóa lộ trình học tập của con. Hãy theo dõi các bài viết khác trên Kiddihub để không bỏ lỡ những bí quyết giáo dục hàng đầu nhé! 

Đăng bởi:

Mình là Thu Hương - Content Marketing chuyên nghiệp có 3 năm kinh nghiệm và kiến thức sâu rộng trong các lĩnh vực giáo dục, sức khỏe, và nhiều lĩnh vực khác. Mong rằng các bài viết của mình sẽ đem lại nhiều thông tin hữu ích cho bạn đọc.
Thu Hương

Danh sách bài viết

Bộ đề thi lớp 1 Cánh diều môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh

29/04/2026

eye

10

Bộ đề thi lớp 1 Cánh diều môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh
“Đề thi lớp 1 cánh diều” là tài liệu không thể thiếu giúp phụ huynh và học sinh ôn luyện hiệu quả theo đúng chương trình...

Đọc tiếp

Bộ đề thi lớp 1 nâng cao môn Toán năm 2026

29/04/2026

eye

12

Bộ đề thi lớp 1 nâng cao môn Toán năm 2026
Đề thi lớp 1 nâng cao môn Toán là tài liệu quan trọng giúp phụ huynh đánh giá đúng năng lực và bồi dưỡng tư duy logic ch...

Đọc tiếp

Trọn bộ đề thi lớp 1 Tiếng Việt năm 2026 miễn phí

29/04/2026

eye

16

Trọn bộ đề thi lớp 1 Tiếng Việt năm 2026 miễn phí
“Đề thi lớp 1 tiếng Việt” là mối quan tâm hàng đầu của nhiều giáo viên và phụ huynh khi muốn đánh giá năng lực đọc viết ...

Đọc tiếp

Trọn bộ đề ôn tập Tiếng Anh lớp 1 năm 2026

29/04/2026

eye

16

Trọn bộ đề ôn tập Tiếng Anh lớp 1 năm 2026
Đề ôn tập tiếng anh lớp 1 là công cụ quan trọng giúp phụ huynh đánh giá và củng cố nền tảng ngoại ngữ cho trẻ ngay từ gi...

Đọc tiếp

Tổng hợp các đề ôn tập toán 1 chuẩn kiến thức

29/04/2026

eye

32

Tổng hợp các đề ôn tập toán 1 chuẩn kiến thức
Đề ôn tập Toán 1 giúp học sinh củng cố kiến thức cơ bản và rèn luyện kỹ năng tính toán ngay từ đầu. Với các dạng bài que...

Đọc tiếp

Trọn bộ đề ôn tập lớp 1 từ cơ bản đến nâng cao

29/04/2026

eye

39

Trọn bộ đề ôn tập lớp 1 từ cơ bản đến nâng cao
Đề ôn tập lớp 1 là tài liệu quan trọng giúp học sinh củng cố kiến thức nền tảng trước các kỳ kiểm tra. Việc luyện tập vớ...

Đọc tiếp

Đầy đủ nhất: Kho đề thi vào lớp 1 trường Vạn Bảo – Luyện là đỗ!

28/04/2026

eye

29

Đầy đủ nhất: Kho đề thi vào lớp 1 trường Vạn Bảo – Luyện là đỗ!
Việc tìm kiếm đề thi vào lớp 1 trường Vạn Bảo chất lượng là mối quan tâm hàng đầu của nhiều phụ huynh khi kỳ tuyển sinh ...

Đọc tiếp

Trọn bộ dạng đề thi vào lớp 1 trường Lomonoxop Hà Nội

28/04/2026

eye

29

Trọn bộ dạng đề thi vào lớp 1 trường Lomonoxop Hà Nội
Tìm kiếm và ôn luyện đề thi vào lớp 1 trường Lomonoxop là bước chuẩn bị then chốt giúp các con tự tin chinh phục ngôi tr...

Đọc tiếp